Shrewsbury Town
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Shrewsbury Town đang xếp thứ 18 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Shrewsbury Town
Shrewsbury Town là một đội bóng Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Shrewsbury. Khán đài Croud Meadow có 9.875 chỗ ngồi.
Shrewsbury Town xếp hạng ra sao?
Sau 10 vòng tại Hạng Tư Anh, Shrewsbury Town có 11 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Shrewsbury Town
Gần đây Shrewsbury Town thua Exeter City 0-1 trên sân nhà và thua Stockport County 0-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn.
Shrewsbury Town đang bám đuổi những ai?
Shrewsbury Town bằng điểm Swindon Town và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Colchester United. Ngôi đầu của Salford City còn xa 8 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Shrewsbury Town
Shrewsbury Town ghi 6 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,2 bàn mỗi trận, so với 0,6 bàn khi làm khách.
Chân sút chủ lực của Shrewsbury Town
Kian McMahon-Brown là người ghi nhiều bàn nhất cho Shrewsbury Town mùa 26/27 với 2 bàn. Anh có 6 lần ra sân mùa 26/27.
Shrewsbury Town ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Shrewsbury Town dừng ở 15 sau 10 trận. Khung thành đội đứng thứ 20 về độ an toàn trong nhóm. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Shrewsbury Town
Lịch thi đấu đưa Shrewsbury Town về sân nhà tiếp Bristol Rovers trên sân Croud Meadow lúc 18h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Bristol Rovers hiện đứng thứ 9 với 15 điểm. Bristol Rovers có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Will Brook | Thủ môn | Anh |
| 2 | Luca Hoole | Hậu vệ | Wales |
| 3 | Josh Ruffels | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Isaac England | Tiền vệ | Anh |
| 5 | William Boyle | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Sam Stubbs | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Jay Turner-Cooke | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Isaac Fletcher | Tiền đạo | Anh |
| 9 | George Lloyd | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Thomas Sang | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Kevin Berkoe | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Sam Proctor | Thủ môn | Anh |
| 13 | Josh Davison | Tiền đạo | Anh |
| 17 | Arkell Jude-Boyd | Hậu vệ | Saint Lucia |
| 18 | Kian McMahon-Brown | Tiền vệ | Ireland |
| 19 | Jack Price | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Michael Golding | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Will Gray | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Byron Pendleton | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Isaac Lee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 24 | Lino Sousa | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Joe Gbode | Tiền đạo | Anh |
| 30 | Jeval Thompson-McKenzie | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Tom Anderson | Hậu vệ | Anh |
| 32 | Cameron Gregory | Thủ môn | Anh |
| 35 | Harry Fallon | Tiền vệ | Anh |
| 46 | Hugo Aiston | Tiền đạo | Anh |