Shenzhen Peng City
Trung Quốc
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Shenzhen Peng City đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 29 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 5
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Phong độ gần đây của Shenzhen Peng City
Shenzhen Peng City đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 10 bàn. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Shenzhen Peng City xếp hạng ra sao?
Shenzhen Peng City mới có 29 điểm sau 27 vòng tại VĐQG Trung Quốc. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Cụ thể là 8 thắng, 5 hoà và 14 thua.
Shenzhen Peng City hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Shenzhen Peng City kém Zhejiang ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Chengdu Rongcheng đang hơn 23 điểm. Ngay sau lưng là Tianjin Jinmen Tiger, kém 1 điểm.
Shenzhen Peng City mạnh hơn ở sân nào?
Shenzhen Peng City nhận 19 bàn ở sân nhà và 28 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Người ghi bàn nhiều nhất Shenzhen Peng City mùa 2026
Shenzhen Peng City đang trông nhiều vào Wesley Moraes, người đã ghi 12 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 5 đường kiến tạo. Anh ra sân 25 trận mùa 2026, tổng cộng 2.179 phút.
Hồ sơ đội bóng Shenzhen Peng City
Shenzhen Peng City là một đội bóng Trung Quốc. Người hâm mộ quen gọi đội là Shenzhen.
Sức mạnh ghi bàn của Shenzhen Peng City
Số bàn thua của Shenzhen Peng City dừng ở 47 sau 27 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Shenzhen Peng City gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Shenzhen Peng City làm khách của Dalian Yingbo FC trên sân Dalian Suoyuwan Football Stadium, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Dalian Yingbo FC có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 43 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | He Shaolin | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 1 | Jiabao Ji | Thủ môn | Trung Quốc |
| 2 | Tian Yifan | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 3 | Gabriel Xavier | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Zhipeng Jiang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Junsheng Yao | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 7 | Wesley Moraes | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Tim Chow | Tiền vệ | Đài Loan |
| 10 | Dai Wai Tsun | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 11 | Albion Ademi | Tiền vệ | Albania |
| 13 | Peng Peng | Thủ môn | Trung Quốc |
| 14 | Li Long | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 15 | Rui Yu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 16 | Miao Tang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 17 | Li Ning | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 19 | Zhang Yufeng | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 20 | Zhijian Xuan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 23 | Yiming Yang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 25 | Jianfei Zhao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 29 | Dalong Xia | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 31 | Deabeas Owusu-Sekyere | Tiền vệ | Hà Lan |
| 35 | Minzhe Wei | Thủ môn | Trung Quốc |
| 36 | Eden Karzev | Tiền vệ | Israel |
| 39 | Menghui Yu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 46 | Huanming Shen | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 49 | Zhang Haonan | Thủ môn | Trung Quốc |
| 54 | Yao Junyi | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 56 | Yuheng Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 56 | Weiyi Jiang | Tiền vệ | Trung Quốc |