Shenzhen Juniors
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng League One
Shenzhen Juniors đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 45 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 9
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Shenzhen Juniors
Gần đây Shenzhen Juniors hoà Guangxi Hengchen 1-1 trên sân khách và thua Guangzhou E-Power 1-4. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Shenzhen Juniors
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Shenzhen Juniors. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Cụ thể là 12 thắng, 9 hoà và 5 thua.
Khoảng cách của Shenzhen Juniors với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Shenzhen Juniors tới Guangzhou E-Power ở ngôi đầu là 15 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Shaanxi Union. Phía trên là Guangxi Hengchen, cách 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Shenzhen Juniors
Shenzhen Juniors ghi 41 bàn và để thủng lưới 30 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +11. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Shenzhen Juniors chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Shenzhen Juniors thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 6 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 14 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 16 bàn.
Hồ sơ đội bóng Shenzhen Juniors
Shenzhen Juniors là một đội bóng Trung Quốc.
Shenzhen Juniors gặp ai ở vòng tới?
Dalian Huayi là đối thủ kế tiếp của Shenzhen Juniors, trận sân nhà bắt đầu lúc 18h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Dalian Huayi bước vào trận khi đứng thứ 11 với 30 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Dalian Huayi là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Chen Yuhao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Zhong Haoran | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 10 | Xie Baoxian | Tiền vệ | |
| 11 | Huang Kaijun | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 13 | Sun Qinhan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 14 | Huang Jiajun | Hậu vệ | |
| 15 | Su Yuanjie | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 16 | Zhou Xin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 17 | Hu Ming | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 18 | Shi Yucheng | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 19 | Su Yuliang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 20 | Rade Dugalić | Hậu vệ | Serbia |
| 21 | Chen Yajun | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 22 | B. Yuan | Tiền vệ | |
| 23 | Cheng Yuelei | Thủ môn | Trung Quốc |
| 24 | Leung Nok Hang | Hậu vệ | Hồng Kông |
| 25 | Rodrigo Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| 27 | Zhao Shijie | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 28 | Liu Xiaolong | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 29 | Lin Zefeng | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 30 | Gan Xianhao | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 31 | Zirong Chen | Thủ môn | Trung Quốc |
| 32 | Zhu Guantao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 33 | Zhao Yingjie | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 37 | Shang Yin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 38 | Joel Nouble | Tiền đạo | Anh |
| 39 | Zheng Zhiming | Hậu vệ | |
| 41 | Haoran Liu | Thủ môn | Trung Quốc |
| 42 | Wang Zhicheng | Tiền đạo | Trung Quốc |