Shanghai Shenhua
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Shanghai Shenhua đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 34 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 5
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 59
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 14 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Shanghai Shenhua đứng thứ mấy tại VĐQG Trung Quốc?
Shanghai Shenhua đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 8. Cụ thể là 13 thắng, 5 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Shanghai Shenhua
Hàng công Shanghai Shenhua đứng đầu tại VĐQG Trung Quốc với 2,2 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.
Shanghai Shenhua trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Shanghai Shenhua 7 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,4 bàn mỗi trận so với 1,9 bàn trên sân khách.
Shanghai Shenhua trông vào ai trên hàng công?
16 bàn của Rafael Ratão đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Shanghai Shenhua. Chân sút này đã đá 26 trận với 2.245 phút trên sân. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 27%.
Khoảng cách của Shanghai Shenhua với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Shanghai Shenhua tới Chengdu Rongcheng ở ngôi đầu là 18 điểm. Muốn vượt Shanghai Port, đội cần bù 2 điểm. Ngay sau lưng là Chongqing Tonglianglong FC, kém 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua là một đội bóng Trung Quốc. Người hâm mộ quen gọi đội là Shenhua.
Shanghai Shenhua đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Shanghai Shenhua làm khách của Wuhan Three Towns trên sân Wuhan Sports Center Stadium lúc 17h00 ngày 18/10/2026. Wuhan Three Towns có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 22 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yang Yang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| - | Sun Dongyang | Thủ môn | Trung Quốc |
| - | Ren Zeqi | ||
| - | Shi Ziduo | ||
| 1 | Qinghao Xue | Thủ môn | Trung Quốc |
| 2 | Shilong Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 3 | Jin Shunkai | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Shenglong Jiang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Chenjie Zhu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Songyi Li | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 8 | Li Ke | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 9 | Rafael Ratão | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | João Carlos Teixeira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 13 | Wilson Manafá | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 15 | Wu Xi | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 16 | Zexiang Yang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 17 | Tianyi Gao | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 18 | Liu Chengyu | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 18 | Zhang Wei | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 19 | Luís Asué | Tiền đạo | Guinea Xích Đạo |
| 21 | Haoyang Xu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 24 | Zhen Ma | Thủ môn | Trung Quốc |
| 25 | Zhu Yue | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 26 | Shuai Yang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 27 | Shinichi Chan | Hậu vệ | Hồng Kông |
| 29 | Makhtar Gueye | Tiền đạo | Senegal |
| 30 | Xie Pengfei | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 33 | Haijian Wang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 36 | Ming Huang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 38 | Wu Qipeng | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 38 | Hongyu Jiang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 39 | Dongyang Sun | Thủ môn | |
| 40 | Wang Jie | Tiền vệ | |
| 40 | Jie Wang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 42 | Shuyi Zhao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 43 | Haoyu Yang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 43 | Feiyang Zhang | ||
| 44 | Cheng Tianle | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 45 | Jiawen Han | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 48 | Bin Zhang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 49 | Wang Shilin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 50 | Zhicheng Jiang | Thủ môn |