Shakhter Soligorsk
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Shakhter Soligorsk đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 43 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 7
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 55
- Bàn thua
- 45
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Shakhter Soligorsk
Trận gần nhất, Shakhter Soligorsk thắng Bumprom 3-1 trên sân nhà. Mạch bất bại hiện kéo dài 6 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Thành tích mùa 18/19 của Shakhter Soligorsk
Shakhter Soligorsk vào guồng với 43 điểm sau 28 trận. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Cụ thể là 12 thắng, 7 hoà và 9 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Shakhter Soligorsk
Số bàn thua của Shakhter Soligorsk dừng ở 45 sau 28 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +10.
Shakhter Soligorsk mạnh hơn ở sân nào?
Shakhter Soligorsk nhận 16 bàn ở sân nhà và 29 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 27 bàn và nhận 29 bàn.
Hồ sơ đội bóng Shakhter Soligorsk
Shakhter Soligorsk lấy Stadyen Budaŭnik ở Soligorsk làm sân nhà. Sức chứa của Stadyen Budaŭnik là 4.200 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là SOL.
Cuộc đua quanh vị trí của Shakhter Soligorsk
Trên bảng xếp hạng, Shakhter Soligorsk nằm giữa Molodechno-DYuSSh 4 và Bumprom. Ngôi đầu của FC Slutsk còn xa 17 điểm.
Trận kế tiếp của Shakhter Soligorsk
Theo giờ Việt Nam, Shakhter Soligorsk làm khách của Ostrovets FC trên sân City Stadium lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Ostrovets FC có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 35 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rustam Gurinovich | Thủ môn | Belarus |
| 2 | Andrey Makarenko | Hậu vệ | Belarus |
| 3 | Makar Litskevich | Tiền vệ | Belarus |
| 4 | Semen Shestilovskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 4 | Nikita Korshun | Hậu vệ | Belarus |
| 14 | Ilya Lukashevich | Hậu vệ | Belarus |
| 16 | Nikita Dovnar | Thủ môn | Belarus |
| 17 | Vladislav Kabyshev | Tiền vệ | Belarus |
| 19 | Ilya Sviridenko | Hậu vệ | Belarus |
| 21 | Vyacheslav Prigodich | Tiền đạo | Belarus |
| 22 | Arseni Chakur | Tiền đạo | Belarus |
| 23 | Maksim Kovalevich | Tiền vệ | Belarus |
| 27 | Stanislav Stefanovich | Tiền đạo | Belarus |
| 29 | Andrey Kabyshev | Tiền vệ | Belarus |
| 30 | Anatoli Yarmolich | Tiền vệ | Belarus |
| 32 | Sergey Chernik | Thủ môn | Belarus |
| 35 | Igor Malashchitskiy | Thủ môn | Belarus |
| 47 | Daniil Podberezny | Hậu vệ | Belarus |
| 49 | Andrey Denisyuk | Tiền đạo | Belarus |
| 55 | Pavel Dubovskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 71 | Egor Grivenev | Tiền đạo | Belarus |
| 77 | Nikolay Sotnikov | Tiền vệ | Belarus |
| 80 | Kirill Yankovskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 87 | Vadim Martinkevich | Hậu vệ | Belarus |
| 88 | Denis Kovalevich | Tiền vệ | Belarus |
| 88 | Dmitri Shulyak | Hậu vệ | Belarus |
| 89 | Aleksey Garost | Tiền đạo | Belarus |
| 90 | Georgi Kukushkin | Tiền đạo | Belarus |
| 91 | Mark Bulanov | Tiền đạo | Belarus |
| 99 | Ivan Zenkov | Tiền vệ | Belarus |
| 99 | Nikita Shaula | Tiền đạo | Belarus |