Shabab Al-Ahli Dubai
UAE
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Shabab Al-Ahli Dubai đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Shabab Al Ahli Dubai xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 3 đưa Shabab Al Ahli Dubai vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Vị trí Shabab Al Ahli Dubai so với phần còn lại của bảng
Shabab Al Ahli Dubai và Al-Wasl FC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Al-Jazira còn xa 3 điểm. Phía trên là Al Ain, cách 3 điểm.
Phong độ gần đây của Shabab Al Ahli Dubai
Gần đây Shabab Al Ahli Dubai thắng Al-Ittihad FC 2-1 trên sân khách và thắng Dubai United 2-1. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 6. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hàng công và hàng thủ Shabab Al Ahli Dubai
Cán cân bàn thắng bại của Shabab Al Ahli Dubai đang là +5. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Shabab Al Ahli Dubai
Rashid Stadium, sân nhà của Shabab Al Ahli Dubai, chứa được 12.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là AHL.
Đối thủ kế tiếp của Shabab Al Ahli Dubai
Trận kế tiếp, Shabab Al Ahli Dubai tiếp Al Ain lúc 22h45 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 13 điểm. Al Ain có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Khaled Al Jneibi | Thủ môn | UAE |
| 1 | Rakaan Al-Menhali | Thủ môn | UAE |
| 1 | Rakan Waleed | Thủ môn | UAE |
| 3 | Igor Gomes | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Bogdan Planić | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | Mohammed Marzooq | Hậu vệ | UAE |
| 5 | Elian Irala | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Walid Abbas | Hậu vệ | UAE |
| 6 | Saeid Ezatolahi | Tiền vệ | Iran |
| 8 | Mohammad Juma | Tiền vệ | UAE |
| 8 | Henrique Luiz Benko | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Munas Dabbur | Tiền đạo | Israel |
| 9 | Reza Ghandipour | Tiền đạo | Iran |
| 10 | Federico Cartabia | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Yahya Alghassani | Tiền vệ | UAE |
| 12 | Hassan Hamza | Thủ môn | UAE |
| 13 | Renan | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Damián García | Tiền vệ | Uruguay |
| 15 | Kaiky | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Rikelme | Hậu vệ | Brazil |
| 19 | Mateusão | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Sardar Azmoun | Tiền đạo | Iran |
| 21 | Sultan Adil | Tiền đạo | UAE |
| 22 | Hamad Abdullah Almeqbaali | Thủ môn | UAE |
| 23 | Mersad Seifi | Hậu vệ | Iran |
| 24 | Jahnoah Markelo | Tiền đạo | Suriname |
| 26 | Eid Khamis Eid | Tiền vệ | UAE |
| 30 | Oumar Keita | Hậu vệ | Guinea |
| 31 | Kauan Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Matheus Donelli | Thủ môn | Brazil |
| 33 | Juan Bezerra | Tiền vệ | Brazil |
| 38 | Mohammad Al-Bannai | Tiền vệ | UAE |
| 44 | Jorge Fernandes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 45 | Ghaith Bader | Tiền vệ | UAE |
| 57 | Yuri César | Tiền vệ | UAE |
| 61 | Bader Abaelaziz | Hậu vệ | UAE |
| 70 | Thiago Sá Gomes Scarpino | Tiền vệ | Brazil |
| 75 | Mateus Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Guilherme Bala | Tiền vệ | UAE |
| 79 | João Marcelo | Tiền đạo | Brazil |
| 80 | Breno Cascardo | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Nemanja Maksimović | Tiền vệ | Serbia |