Servette II
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Servette II đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 19 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Servette II
Ba trận gần nhất của Servette II: hoà Chênois 2-2, hoà Lausanne Sport II 2-2 và thắng Vevey Sports 4-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Servette II
Servette II đang có mạch bất bại 6 trận và đứng thứ 3. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 4 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm.
Hàng công và hàng thủ Servette II
Trung bình mỗi trận Servette II ghi 1,9 bàn và nhận 1,7 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Servette II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Servette II 2 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,2 bàn mỗi trận, so với 1,6 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng Servette II
Sân nhà của Servette II, đội bóng Thụy Sĩ, là Centre Sportif Bois-des-Frères Terrain 1 Libellules. Sức chứa của Centre Sportif Bois-des-Frères Terrain 1 Libellules là 1.000 chỗ.
Servette II đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Servette II tới Azzurri ở ngôi đầu là 5 điểm. Prishtina Bern đang hơn đội 4 điểm. Ngay sau lưng là Lausanne Sport II, kém 2 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Servette II
Ngày 24/10/2026, Servette II làm khách của Stade Payerne, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Stade Payerne có 2 thắng, 3 thua. Stade Payerne hiện đứng thứ 13 ở bảng 1 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Loun Srdanovic | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 8 | Claude Jacquet | Hậu vệ | Pháp |
| 17 | Tiemoko Ouattara | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Théo Magnin | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 22 | Mattéo Anselme | Tiền vệ | Pháp |
| 33 | Leart Zuka | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 37 | Luca Scandurra | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 40 | Marwan Aubert | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 45 | Jamie Atangana | Tiền đạo |