Logo Serbia (nữ)

Serbia (nữ)

Serbia

Thứ hạng hiện tại Bảng A

Serbia (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 1 điểm sau 6 trận.

Thắng
0
Hoà
1
Thua
5
Bàn thắng
2
Bàn thua
17
Hiệu số
-15

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 13/10 World Cup - Women - Qualification Europe

22:00
Logo Serbia (nữ) Serbia (nữ)
Logo Phần Lan (nữ) Phần Lan (nữ)
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 09/10 World Cup - Women - Qualification Europe

FT
Logo Phần Lan (nữ) Phần Lan (nữ)
Logo Serbia (nữ) Serbia (nữ)
3 1

Serbia (nữ) qua những vòng vừa qua

Serbia (nữ) khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Phần Lan (nữ) 1-3, thua Đan Mạch (nữ) 1-4 và thua Ý (nữ) 0-3. Chuỗi thua đã sang trận thứ 5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Vị trí của Serbia (nữ) mùa 17/18

Serbia (nữ) trải qua mạch thua 5 trận và rơi xuống thứ 4. Cụ thể là 1 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,2 điểm.

Serbia (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Serbia (nữ) kém Thụy Điển (nữ) ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Đội đầu bảng Đan Mạch (nữ) đang hơn 13 điểm.

Hồ sơ đội bóng Serbia (nữ)

Serbia (nữ) là một đội bóng Serbia. Sức chứa của Sportski Centar Fudbalskog saveza Srbije là 3.000 chỗ.

Serbia (nữ) trên sân nhà so với sân khách

Serbia (nữ) nhận 10 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 10 bàn.

Hàng công và hàng thủ Serbia (nữ)

Lưới đối phương rung lên 2 lần trước Serbia (nữ) mùa 17/18. Hiệu số bàn thắng bại là −15.

Serbia (nữ) đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?

Trận kế tiếp, Serbia (nữ) tiếp Phần Lan (nữ) lúc 22h00 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam).

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Milica Kostić Thủ môn Serbia
1 J. Škandro Thủ môn
2 A. Lazarević Hậu vệ
2 A. Ćirić Tiền đạo
4 M. Ilić Tiền vệ
4 A. Gajić Hậu vệ
5 V. Slović Hậu vệ
6 Anđela Frajtović Hậu vệ Serbia
6 N. Damjanović Hậu vệ
7 Milica Mijatović Tiền vệ Serbia
8 D. Blagojević Tiền vệ
9 Jovana Damnjanović Tiền đạo Serbia
10 Jelena Čanković Tiền vệ Serbia
10 M. Gaković Hậu vệ
11 Miljana Ivanović Tiền đạo Serbia
12 Sara Cetinja Thủ môn Serbia
13 Sara Stokić Tiền đạo Serbia
14 Vesna Milivojević Tiền vệ Serbia
16 M. Čavić Hậu vệ
17 A. Poljak Tiền đạo
17 M. Šarić Tiền đạo
18 Emilija Petrović Hậu vệ Serbia
19 Tyla-Jay Vlajnić Hậu vệ Serbia
19 Sofija Sremčević Tiền vệ Serbia
20 T. Filipović Tiền vệ
21 Ž. Stupar Tiền vệ
22 N. Matejić Tiền đạo
23 E. Aleksić Thủ môn

1 trận tiếp theo của Serbia (nữ)

  1. 13/10/2026 · 22:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeSerbia (nữ) gặp Phần Lan (nữ)

5 trận gần nhất của Serbia (nữ)

  1. 09/10/2026 · 22:30 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaPhần Lan (nữ) 3-1 Serbia (nữ)
  2. 10/06/2026 · 00:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaSerbia (nữ) 1-4 Đan Mạch (nữ)
  3. 05/06/2026 · 23:15 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaÝ (nữ) 3-0 Serbia (nữ)
  4. 18/04/2026 · 21:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaThụy Điển (nữ) 1-0 Serbia (nữ)
  5. 14/04/2026 · 23:15 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaSerbia (nữ) 0-6 Ý (nữ)