Sporting Braga
Bồ Đào Nha
Thứ hạng VĐQG Bồ Đào Nha
Sporting Braga đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bồ Đào Nha, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sporting Braga là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Sporting Braga, đội bóng Bồ Đào Nha, là Estádio Municipal de Braga. Người hâm mộ quen gọi đội là Braga. Sức chứa của Estádio Municipal de Braga là 30.286 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2003.
Sporting Braga trên bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
Sau 7 vòng tại VĐQG Bồ Đào Nha, Sporting Braga có 11 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Phong độ gần đây của Sporting Braga
Trận gần nhất, Sporting Braga thua Sporting CP 1-3 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 6 bàn thua.
Sporting Braga trông vào ai trên hàng công?
Pau Víctor là người ghi nhiều bàn nhất cho Sporting Braga mùa 26/27 với 3 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 7 trận với 526 phút trên sân.
Sporting Braga hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Sporting Braga tới FC Porto ở ngôi đầu là 13 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước CF Estrela Amadora.
Sporting Braga chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Sporting Braga thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Ở sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Sporting Braga
Hàng công Sporting Braga đứng thứ 10 tại VĐQG Bồ Đào Nha với 1,1 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Sporting Braga
Sporting Braga sẽ tiếp Gil Vicente trên sân Estádio Municipal de Braga vào lúc 02h15 ngày 20/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Gil Vicente có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Victor Gómez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Sikou Niakaté | Hậu vệ | Mali |
| 6 | Vítor Carvalho | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Diogo Travassos | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | João Moutinho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Fran Navarro | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Pau Víctor | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Gabriel Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Tiago Sá | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 14 | Gustaf Lagerbielke | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Tomás Marqués | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Jovan Milošević | Tiền đạo | Serbia |
| 19 | Jonas Wind | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 20 | Mario Dorgeles | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 21 | Ricardo Horta | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 22 | Sergio Barcia | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Denis Huseinbašić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 26 | Bright Arrey-Mbi | Hậu vệ | Đức |
| 29 | Jean-Baptiste Gorby | Tiền vệ | Pháp |
| 31 | Bernardo Fontes | Thủ môn | Brazil |
| 34 | Demir Ege Tıknaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 37 | Adrian Leon Barišić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 44 | Adrian Bajrami | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 50 | Diego Rodrigues | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 72 | João Aragão | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 77 | Gabriel Martínez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 78 | Joao Carvalho | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 79 | Ruben Furtado | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 87 | João Trovisco | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |