Rotor Volgograd
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Rotor Volgograd đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 18 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Rotor Volgograd
Rotor Volgograd lấy Volgograd Arena ở Volgograd làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là ROT. Khán đài Volgograd Arena có 45.568 chỗ ngồi.
Rotor Volgograd đang đứng thứ mấy?
Rotor Volgograd giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 3 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Mạch trận hiện thời của Rotor Volgograd
Rotor Volgograd khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Volga Ulyanovsk 2-2, thắng Tekstilshchik 2-0 và thắng Enisey 4-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Hàng công và hàng thủ Rotor Volgograd
Hàng công Rotor Volgograd đứng thứ 3 với 1,7 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Vị trí Rotor Volgograd so với phần còn lại của bảng
Rotor Volgograd và FC UFA đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Shinnik Yaroslavl đang hơn đội 1 điểm. Đội đầu bảng Nizhny Novgorod đang hơn 16 điểm.
Rotor Volgograd mạnh hơn ở sân nào?
Rotor Volgograd nhận 5 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn trên sân khách.
Trận kế tiếp của Rotor Volgograd
Lịch thi đấu đưa Rotor Volgograd về sân nhà tiếp FC Sochi trên sân Volgograd Arena lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 26 điểm. FC Sochi có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vladimir Sugrobov | Thủ môn | Nga |
| 2 | Irakli Manelov | Hậu vệ | Nga |
| 4 | Georgi Yudintsev | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Aleksandr Troshechkin | Tiền vệ | Nga |
| 6 | Mikhail Umnikov | Tiền vệ | Nga |
| 7 | Aleksandr Khokhlachev | Tiền đạo | Nga |
| 8 | Timur Ayupov | Tiền đạo | Nga |
| 9 | Said Aliev | Tiền đạo | Nga |
| 10 | Artem Simonyan | Tiền vệ | Armenia |
| 11 | Abu-Said Eldarushev | Tiền đạo | Nga |
| 12 | Atsamaz Revazov | Tiền đạo | Nga |
| 13 | Nikita Chagrov | Thủ môn | Nga |
| 15 | Egor Danilkin | Hậu vệ | Nga |
| 16 | Nikolay Poyarkov | Hậu vệ | Nga |
| 17 | Nikolay Pokidyshev | Hậu vệ | Nga |
| 18 | Ilya Rodionov | Tiền vệ | Nga |
| 19 | Nikita Plotnikov | Tiền vệ | Nga |
| 20 | Ivan Litvenok | Thủ môn | Nga |
| 21 | Pavel Gorelov | Tiền vệ | Armenia |
| 22 | Alan Tsaraev | Tiền vệ | Nga |
| 23 | Maksim Khramtsov | Hậu vệ | Nga |
| 24 | Aleksandr Kleshchenko | Hậu vệ | Nga |
| 25 | Emmersón | Hậu vệ | Cộng hòa Congo |
| 26 | Ruslan Baytukov | Tiền vệ | Nga |
| 28 | Aleksandr Khubulov | Tiền đạo | Nga |
| 29 | Andrey Khityaev | Hậu vệ | Nga |
| 39 | M. Tsipushtanov | Tiền vệ |