Rosenborg BK
Na Uy
Thứ hạng VĐQG Na Uy
Rosenborg BK đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội tại VĐQG Na Uy, với 34 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 4
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Rosenborg BK
Lần ra sân gần đây nhất đưa Rosenborg BK tới kết quả hoà Sandefjord Fotball 1-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 6.
Rosenborg BK xếp hạng ra sao?
Rosenborg BK vào guồng tại VĐQG Na Uy với 34 điểm sau 22 trận. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Đội có 10 thắng, 4 hoà và 8 thua.
Hàng công và hàng thủ Rosenborg BK
Hàng thủ Rosenborg BK đứng thứ 5 tại VĐQG Na Uy, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +9. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Rosenborg BK trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Rosenborg BK 7 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Rosenborg BK?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Rosenborg BK là Amin Chiakha với 14 pha lập công. Chân sút này đã đá 22 trận với 1.859 phút trên sân. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 35%.
Rosenborg BK hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Rosenborg BK nằm giữa Molde FK và Lillestrøm SK. Ngôi đầu của Bodø/Glimt còn xa 19 điểm.
Giới thiệu Rosenborg BK
Rosenborg BK là một đội bóng Na Uy. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Rosenborg.
Rosenborg BK đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Rosenborg BK làm khách của Sarpsborg 08 trên sân Sarpsborg Stadion, bóng lăn lúc 19h30 giờ Việt Nam. Sarpsborg 08 có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Sarpsborg 08 hiện đứng thứ 9 với 28 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Leopold Wahlstedt | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 3 | Tobias Solheim Dahl | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Mikkel Konradsen Ceide | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | Håkon Volden | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | Mathias Kjølø | Tiền vệ | Na Uy |
| 7 | Simen Nordli | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Iver Fossum | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Dino Islamović | Tiền đạo | Montenegro |
| 10 | Ole Selnaes | Tiền vệ | Na Uy |
| 11 | Noah Sahsah | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 12 | Rasmus Sandberg | Thủ môn | Na Uy |
| 14 | Jesper Reitan-Sunde | Tiền đạo | Na Uy |
| 15 | Jonas Mortensen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 16 | Aslak Witry | Hậu vệ | Na Uy |
| 17 | Mads Bomholt | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 18 | Amin Chiakha | Tiền đạo | Algeria |
| 19 | Adrian Nilsen Pereira | Hậu vệ | Na Uy |
| 20 | Aleksander Borgersen | Tiền vệ | Na Uy |
| 21 | Tomáš Nemčík | Hậu vệ | Slovakia |
| 22 | Jonas Svensson | Hậu vệ | Na Uy |
| 23 | Mark Mampasi | Hậu vệ | Nga |
| 24 | Haakon Ingdal Sorum | Thủ môn | Na Uy |
| 25 | Johan Johanessen Bakke | Tiền vệ | Na Uy |
| 26 | Ulrik Hald-Hernes | Hậu vệ | Na Uy |
| 28 | Elias Slordal | Hậu vệ | Na Uy |
| 29 | Dávid Ďuriš | Tiền vệ | Slovakia |
| 30 | Maciej Soboczynski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 35 | Emil Konradsen Ceide | Tiền đạo | Na Uy |
| 55 | Elias Hovdahl Sandrod | Hậu vệ | Na Uy |
| 56 | Isak Jonvik Holmen | Tiền vệ | Na Uy |