Rochdale
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Rochdale đang xếp thứ 10 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 14 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Rochdale
Rochdale là một đội bóng Anh.
Vị trí của Rochdale mùa 26/27
Rochdale giữ vị trí thứ 10 mùa 26/27. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 2 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Rochdale
Hai vòng vừa rồi, Rochdale hoà Tranmere Rovers 1-1 và thua Huddersfield 0-5. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Rochdale trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Rochdale 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,6 bàn mỗi trận so với 0,6 bàn trên sân khách.
Chân sút chủ lực của Rochdale
3 bàn của Dajaune Brown đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Rochdale. Chân sút này đã đá 10 trận với 869 phút trên sân. Chừng ấy chiếm khoảng 27% số bàn của toàn đội.
Rochdale hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Rochdale nằm giữa Bristol Rovers và Grimsby Town. Ngôi đầu của Salford City còn xa 5 điểm.
Rochdale ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Rochdale đang là −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.
Rochdale đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Rochdale làm khách của Crewe Alexandra trên sân Alexandra Stadium, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Crewe Alexandra là 3 thắng, 2 hoà. Crewe Alexandra hiện đứng thứ 3 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Leonard Reece | Tiền vệ | |
| - | Lewis Platt | Tiền vệ | Anh |
| 1 | Nils Ramming | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Charlie Tasker | Tiền vệ | Anh |
| 3 | Kaiden Wilson | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Ryan East | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Laurence Maguire | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Ethan Ebanks-Landell | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Cian Hayes | Tiền vệ | Ireland |
| 8 | Harvey Gilmour | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Emmanuel Dieseruvwe | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Devante Rodney | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Zain Silcott-Duberry | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Jake Spaven | Thủ môn | Anh |
| 13 | Tobi Adebayo-Rowling | Tiền vệ | Anh |
| 14 | Edward Francis | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Casey Pettit | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Babajide Adeeko | Tiền vệ | Ireland |
| 18 | Jonny Smith | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Jon Smith | Tiền vệ | Wales |
| 19 | Luke Hanannt | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Sam Waller | Thủ môn | Anh |
| 21 | Kane Taylor | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Daniel Moss | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Corey Edwards | Tiền vệ | Grenada |
| 26 | Sam Sherring | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Bryant Akono Bilongo | Hậu vệ | Anh |
| 28 | Will Jenkins | Tiền vệ | Anh |
| 33 | Sam Beckwith | Hậu vệ | Anh |
| 39 | Dajaune Brown | Tiền đạo | Jamaica |
| 40 | Ian Henderson | Tiền đạo | Anh |
| 44 | Aden Flint | Hậu vệ | Anh |
| 45 | Glenn Middleton | Tiền vệ | Scotland |
| 54 | Bradley Thomas | Hậu vệ | Anh |
| 56 | Leonard Reece | Tiền vệ | Anh |
| 56 | Leonard Reece | ||
| 57 | Israel Pither | Hậu vệ | |
| 58 | Fabian Nowacki | Tiền vệ | Anh |
| 60 | Lewis Platt | Hậu vệ | Anh |
| 61 | Lucas Cunliffe | Tiền vệ | Anh |
| 63 | Ronnie Brown | Tiền vệ | Anh |