Real Cartagena
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B: Clausura
Real Cartagena đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Cartagena qua những vòng vừa qua
Real Cartagena đang trải qua mạch không thắng 5 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 8 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Real Cartagena đang đứng thứ mấy?
Real Cartagena trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 4. Đội có 15 thắng, 11 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Real Cartagena hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Real Cartagena nằm giữa Quindio và Union Magdalena. Cách biệt với Internacional Palmira là 4 điểm.
Khác biệt sân bãi của Real Cartagena
Thành tích hai sân của Real Cartagena là 10 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách.
Real Cartagena tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 55 lần trước Real Cartagena mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +14.
Giới thiệu Real Cartagena
Estadio Olímpico Jaime Morón León, sân nhà của Real Cartagena, chứa được 16.068 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Real Cartagena
Real Cartagena sẽ làm khách của Quindio trên sân Estadio Centenario vào lúc 08h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Quindio có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Quindio bước vào trận khi đứng thứ 3 với 57 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aldo Montes | Thủ môn | Colombia |
| 3 | Humberto García | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | S. Barco | Hậu vệ | |
| 5 | Jhon Valencia | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Andrés Escobar | Tiền đạo | Colombia |
| 7 | Jarlan Barrera | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | L. Guevara | Tiền vệ | |
| 9 | Mauro Manotas | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Fredy Montero | Tiền đạo | Colombia |
| 11 | L. Yanes | Tiền đạo | |
| 12 | Reynaldo Fontalvo | Thủ môn | Colombia |
| 13 | J. Rios | Tiền đạo | |
| 14 | Didier Pino | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Cristian Flórez | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Jaen Pineda | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Janeth Alemán | Tiền đạo | Colombia |
| 18 | Juan Gallego | Tiền đạo | Colombia |
| 18 | J. J. Ditta Ruiz | Tiền đạo | |
| 19 | Joiner Moreno | Hậu vệ | Colombia |
| 20 | L. Taffur | Tiền vệ | |
| 21 | Juan Rodríguez | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Guillermo Gómez | Thủ môn | Colombia |
| 23 | Ronaldo Lora | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Guillermo Tegüé | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Carlos De Las Salas | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | H. Long | Tiền đạo | |
| 26 | Cristian Graciano | Hậu vệ | Colombia |
| 26 | N. Garcia | Tiền vệ | |
| 27 | Álvaro Meléndez | Tiền đạo | Colombia |
| 28 | C. Paternina | Hậu vệ | |
| 29 | F. Tamayo | Tiền đạo | |
| 33 | Marlon Balanta | Hậu vệ | Colombia |
| 80 | Edison López | Tiền vệ | Colombia |
| 99 | Diego Castillo | Tiền đạo | Colombia |