Ranheim IL
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Ranheim IL đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 31 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 4
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 63
- Bàn thua
- 64
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Ranheim
Ranheim lấy EXTRA Arena ở Ranheim làm sân nhà. EXTRA Arena có 3.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RAN.
Vị trí của Ranheim mùa 18/19
Ranheim giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Đội có 9 thắng, 4 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Ranheim qua những vòng vừa qua
Ranheim khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Kongsvinger 2-6, thắng Egersund 5-0 và thắng Lyn 4-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Ranheim chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Ranheim thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 2,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Ranheim tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Ranheim đứng thứ 4 với 2,5 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15.
Cuộc đua quanh vị trí của Ranheim
Trên bảng xếp hạng, Ranheim nằm giữa Egersund và Lyn. Đội đầu bảng Kongsvinger đang hơn 25 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Ranheim
Theo giờ Việt Nam, Ranheim làm khách của hodd lúc 00h00 ngày 15/10/2026. hodd có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. hodd hiện đứng thứ 7 với 34 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jacob Storevik | Thủ môn | Na Uy |
| 2 | Philip Slordahl | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | Christoffer Aasbak | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Thomas Eeg Kongerud | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | Noah Pallas | Hậu vệ | Phần Lan |
| 5 | Mamadou Diang Diallo | Hậu vệ | Senegal |
| 7 | Maill Lundgren | Tiền vệ | Eritrea |
| 7 | Per Ciljan Skjelbred | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Oliver Kvendbø Holden | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Sebastian Haugland | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Mikael Törset Johnsen | Tiền đạo | Na Uy |
| 11 | Maurice Sylva | Tiền vệ | Senegal |
| 12 | Oliver Andreas Madsen | Thủ môn | Na Uy |
| 15 | Karl Martin Rolstad | Hậu vệ | Na Uy |
| 17 | Franklin Nyenetue | Tiền vệ | Liberia |
| 19 | Jonas Pereira | Hậu vệ | Na Uy |
| 20 | Andreas Fossli | Tiền đạo | Na Uy |
| 21 | Elias Johnsson Solberg | Tiền vệ | Na Uy |
| 22 | Tage Bjordal Haukeberg | Hậu vệ | Na Uy |
| 23 | Gjermund Åsen | Tiền vệ | Na Uy |
| 24 | Hakon Gangstad | Hậu vệ | Na Uy |
| 25 | Leander Skammelsrud | Tiền vệ | Na Uy |
| 26 | Stian Sjøvold Thorstensen | Tiền vệ | Na Uy |
| 27 | Gustav Mogensen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 29 | Lionel Romero | Tiền vệ | Na Uy |