
Per Ciljan Skjelbred
Tiền vệ trung tâm ·
Ranheim IL
Câu chuyện sự nghiệp Per Ciljan Skjelbred qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Per Ciljan Skjelbred trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới Ranheim IL ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2004, khi anh gia nhập Rosenborg BK, năm anh tròn 17 tuổi. Quãng ở Rosenborg BK được ghi bằng 2 bàn và 7 kiến tạo sau 89 trận nằm trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 20/21 đến 2023. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Bundesliga cùng Hamburger SV, năm anh bước sang tuổi 24. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 17 lần. Ngày 02/09/2013, anh được Hamburger SV cho Hertha BSC mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn cùng 10 kiến tạo qua 230 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Hertha BSC.
Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 4 bàn cùng 17 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 377 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 13/14 tại Bundesliga trong màu áo Hertha BSC, khi anh có 2 bàn và 6 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 26. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 20/02/2024, khi anh từ Rosenborg BK chuyển tới Ranheim IL dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Ranheim IL. Hồ sơ hiện tại ở Ranheim IL ghi anh khoác áo số 7.
Sự nghiệp Per Ciljan Skjelbred theo mùa
Per Ciljan Skjelbred có tên trong danh sách thi đấu của Hertha BSC nhiều nhất, 230 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Hertha BSC chiếm 61% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hertha BSC | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 132 | 0 | 0 | 7,00 |
| Rosenborg BK | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | 19/20 | Bundesliga | 29 | 1636 | 0 | 0 | 6,73 |
| Hertha BSC | 18/19 | Bundesliga | 27 | 996 | 0 | 1 | 6,68 |
| Hertha BSC | 17/18 | Bundesliga | 34 | 2183 | 0 | 0 | 6,90 |
| Hertha BSC | 16/17 | Bundesliga | 30 | 2143 | 0 | 0 | 6,94 |
| Hertha BSC | 15/16 | Bundesliga | 31 | 2695 | 0 | 1 | 6,85 |
| Hamburger SV | 14/15 | Bundesliga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | 14/15 | Bundesliga | 27 | 2238 | 0 | 2 | — |
| Hamburger SV | 13/14 | Bundesliga | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | 13/14 | Bundesliga | 29 | 2118 | 2 | 6 | — |
| Hamburger SV | 12/13 | Bundesliga | 31 | 1212 | 0 | 0 | 7,30 |
| Hamburger SV | 11/12 | Bundesliga | 17 | 89 | 0 | 0 | — |
| Rosenborg BK | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rosenborg BK | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rosenborg BK | 2020 | VĐQG Na Uy | 16 | 1182 | 1 | 2 | 7,19 |
| Rosenborg BK | 2021 | VĐQG Na Uy | 20 | 942 | 1 | 2 | 6,83 |
| Rosenborg BK | 2022 | VĐQG Na Uy | 22 | 536 | 0 | 2 | 6,79 |
| Rosenborg BK | 2023 | VĐQG Na Uy | 23 | 506 | 0 | 1 | 6,42 |
| Ranheim IL | 2025 | VĐQG Na Uy | 1 | 89 | 0 | 0 | — |
| Hamburger SV | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hamburger SV | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hamburger SV | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hamburger SV | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 3 | 84 | 0 | 0 | 7,10 |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 2 | 103 | 0 | 0 | 6,30 |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 2 | 120 | 0 | 0 | 7,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Per Ciljan Skjelbred là ai?
Per Ciljan Skjelbred là tiền vệ người Na Uy 39 tuổi, hiện khoác áo Ranheim IL. Chân thuận của anh là chân phải. Anh mang áo số 7 tại Ranheim IL.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 16/6/1987 (39 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Ranheim IL
Per Ciljan Skjelbred đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Per Ciljan Skjelbred đang khoác áo Ranheim IL ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 20/02/2024.
- Câu lạc bộ
- Ranheim IL
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 20/02/2024
Các thương vụ chuyển nhượng của Per Ciljan Skjelbred
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Per Ciljan Skjelbred rời Ranheim IL để tới Retired (01/01/2026). Tổng cộng có 9 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2026 | Ranheim IL | Retired | Không công bố |
| 1/1/2004 | — | Rosenborg BK | Không công bố |
| 1/8/2011 | Rosenborg BK | Hamburger SV | 500 nghìn EUR |
| 2/9/2013 | Hamburger SV | Hertha BSC | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Hertha BSC | Hamburger SV | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2014 | Hamburger SV | Hertha BSC | 1,3 triệu EUR |
| 1/7/2020 | Hertha BSC | Rosenborg BK | Tự do |
| 20/2/2024 | Rosenborg BK | Ranheim IL | Tự do |
| 1/1/2026 | Ranheim IL | — | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 28/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Per Ciljan Skjelbred
- Per Ciljan Skjelbred bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Per Ciljan Skjelbred 39 tuổi (sinh ngày 16/06/1987), cao 175 cm.
- Per Ciljan Skjelbred mang quốc tịch nào?
- Per Ciljan Skjelbred có quốc tịch Na Uy theo hồ sơ.
- Per Ciljan Skjelbred đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Per Ciljan Skjelbred đang thuộc biên chế Ranheim IL, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 01:44 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.