Rangers de Talca
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
Rangers de Talca đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 18 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 6
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- -19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Rangers de Talca trên bảng xếp hạng
Sau 26 vòng, Rangers de Talca mới gom được 18 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 6 hoà và 16 thua.
Vị trí Rangers de Talca so với phần còn lại của bảng
Rangers de Talca kém Union San Felipe ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Đội đầu bảng Cobreloa đang hơn 30 điểm.
Phong độ gần đây của Rangers de Talca
Trận gần nhất, Rangers de Talca thua Antofagasta 0-2 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của Rangers de Talca
Thành tích hai sân của Rangers de Talca là 1 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 22 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 20 bàn.
Rangers de Talca là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Rangers de Talca, đội bóng Chile, là Estadio Fiscal de Talca. Estadio Fiscal de Talca có 17.020 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là RAN.
Rangers de Talca ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Rangers de Talca mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15. Hiệu số bàn thắng bại là −19.
Rangers de Talca đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Rangers de Talca tiếp Union San Felipe trên sân Estadio Fiscal de Talca lúc 01h00 ngày 13/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Union San Felipe có 2 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 22 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Martin Villalobos | Thủ môn | |
| 2 | Carlos Labrín | Hậu vệ | Chile |
| 3 | K. Vasquez | Hậu vệ | |
| 4 | José Navarrete | Hậu vệ | Chile |
| 5 | Sebastián Silva | Hậu vệ | Chile |
| 5 | Matías Cortés | Hậu vệ | Chile |
| 7 | Ignacio Ibáñez | Tiền đạo | Chile |
| 8 | Alejandro Márquez | Tiền vệ | Chile |
| 9 | Junior Arias | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | Iván Rozas | Tiền vệ | Chile |
| 11 | Manuel Vicuña | Tiền đạo | Chile |
| 13 | A. Mora | Hậu vệ | |
| 14 | Sebastián Acuña | Hậu vệ | Costa Rica |
| 15 | L. Rumbos | Hậu vệ | |
| 16 | Lautaro Rigazzi | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Cristian Campestrini | Thủ môn | Argentina |
| 18 | A. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 19 | Damián González | Tiền đạo | Uruguay |
| 20 | Gary Moya | Tiền vệ | Chile |
| 21 | P. Mora | Tiền vệ | |
| 22 | Diego Plaza | Tiền vệ | Chile |
| 23 | J. Saldias | Tiền vệ | |
| 24 | Tomas Gomez | Tiền vệ | |
| 25 | Fabián Cerda | Thủ môn | Chile |
| 25 | José Gamonal | Thủ môn | Chile |
| 26 | J. Herrera | Tiền đạo | |
| 27 | Claudio Servetti | Hậu vệ | Uruguay |
| 29 | Matias Donoso | Hậu vệ | |
| 31 | Cristóbal Muñoz | Tiền đạo | Chile |
| 34 | R. Valenzuela | Hậu vệ | |
| 36 | R. Munoz Caru | Tiền đạo | |
| 37 | M. Castro | Tiền đạo | |
| 38 | J. Silva | Tiền vệ | |
| 39 | Ignacio Mesías | Tiền đạo | Chile |
| 41 | Maximiliano Villarroel | Tiền vệ |