Radnik Bijeljina
Bosnia và Herzegovina
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Liga
Radnik Bijeljina đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Radnik Bijeljina
Radnik Bijeljina xếp thứ 10 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 4 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Radnik Bijeljina hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Radnik Bijeljina kém Velež ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Zrinjski đang hơn 17 điểm.
Radnik Bijeljina qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Radnik Bijeljina tới kết quả thắng Zeljeznicar Sarajevo 3-1. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 15 bàn thua. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Radnik Bijeljina
Radnik Bijeljina nhận 10 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Khi xa nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 10 bàn.
Radnik Bijeljina ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Radnik Bijeljina ghi 1,7 bàn và nhận 2,2 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Hồ sơ đội bóng Radnik Bijeljina
Gradski Stadion, sân nhà của Radnik Bijeljina, chứa được 6.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là RAD.
Lịch thi đấu sắp tới của Radnik Bijeljina
Theo giờ Việt Nam, Radnik Bijeljina tiếp FK Sarajevo lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của FK Sarajevo là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. FK Sarajevo bước vào trận khi đứng thứ 3 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dušan Marković | Thủ môn | Serbia |
| 3 | Slaviša Radović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 4 | Tivonge Rushesha | Hậu vệ | Wales |
| 5 | B. Meyapya | Hậu vệ | |
| 6 | Felix Agyemang | Tiền vệ | Ghana |
| 7 | Indy Boonen | Tiền vệ | Bỉ |
| 8 | Tino Lauš | Tiền vệ | Croatia |
| 10 | Emanuel Črnko | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Ognjen Klenpić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 14 | Andrija Marković | Hậu vệ | Serbia |
| 15 | Pedro Torres | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | B. Dimitric | Hậu vệ | |
| 17 | Luka Cvetićanin | Tiền đạo | Serbia |
| 18 | Igor Spaic | Tiền vệ | |
| 19 | H. Karjasevic | Tiền vệ | |
| 20 | Vladimir Bradonjić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 21 | Marko Bardak | Tiền vệ | |
| 22 | Mustafa Šukilović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 25 | A. Krstic | Tiền vệ | |
| 26 | Đorđe Ćosić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 27 | Vedran Kjosevski | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 28 | M. Chamseddine | Hậu vệ | |
| 29 | Danilo Teodorović | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 32 | M. Andacic | Tiền vệ | |
| 33 | Slobodan Stanojlović | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 40 | S. Delic | Tiền vệ | |
| 70 | Ateef Konaté | Tiền vệ | Pháp |
| 77 | M. Ghorzi | Tiền vệ | |
| 82 | S. Nedic | Thủ môn | |
| 85 | P. Klancir | Hậu vệ | |
| 99 | I. Desouza | Tiền đạo |