
Luca Mihai
Luca Mihai chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Luca Mihai là từ Catania sang Mihai Luca ngày 30/08/2026, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Uta Arad sang Catania ngày 09/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/8/2026 | Catania | Mihai Luca | Không công bố |
| 9/7/2026 | Uta Arad | Catania | Không công bố |
| 8/7/2026 | Uta Arad | Catania | Không công bố |
| 29/6/2026 | Uta Arad | Mihai Luca | Không công bố |
| 17/7/2025 | CFR 1907 Cluj | Uta Arad | Không công bố |
| 1/7/2025 | SCM Gloria Buzău | CFR 1907 Cluj | Trở lại sau cho mượn |
| 2/1/2025 | CFR 1907 Cluj | SCM Gloria Buzău | Cho mượn |
| 25/1/2024 | CFR 1907 Cluj | Politehnica Iasi | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Luca Mihai
Sinh ngày 11/10/2003, Luca Mihai là cầu thủ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Romania.
- Ngày sinh
- 11/10/2003 (23 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Số áo
- 17
Thống kê Luca Mihai
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA U21 Championship - Qualification | U21 Romania | 1 | 8 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Luca Mihai theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| U21 Romania | 2025 | 1 | 8 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Luca Mihai
- Quốc tịch của Luca Mihai là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Luca Mihai là Romania.
- Luca Mihai bao nhiêu tuổi?
- Luca Mihai 23 tuổi (sinh ngày 11/10/2003).
Cập nhật lần cuối: 01:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.