Qingdao Hainiu
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Qingdao Hainiu đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 18
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 56
- Hiệu số
- -22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả các trận gần nhất của Qingdao Hainiu
Trận gần nhất, Qingdao Hainiu thua Beijing Guoan 0-3 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 16 bàn thua.
Qingdao Hainiu trên bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc
Chuỗi thua 11 trận đang đè nặng lên Qingdao Hainiu. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 3 hoà và 18 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Qingdao Hainiu
Qingdao Hainiu kém Wuhan Three Towns ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Đội đầu bảng Chengdu Rongcheng đang hơn 38 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Qingdao Hainiu
Qingdao Hainiu ghi 18 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách.
Người ghi bàn nhiều nhất Qingdao Hainiu mùa 2026
Yaw Yeboah là người ghi nhiều bàn nhất cho Qingdao Hainiu mùa 2026 với 7 bàn. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 21 trận với 1.843 phút trên sân.
Giới thiệu Qingdao Hainiu
Qingdao Hainiu góp mặt tại VĐQG Trung Quốc mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Trung Quốc. Đội thường được gọi ngắn là Hainiu.
Hàng công và hàng thủ Qingdao Hainiu
Hàng công Qingdao Hainiu đứng thứ 14 tại VĐQG Trung Quốc với 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −22. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14.
Đối thủ kế tiếp của Qingdao Hainiu
Trận kế tiếp tại VĐQG Trung Quốc, Qingdao Hainiu tiếp Liaoning Tieren FC trên sân Qingdao Youth Football Stadium lúc 18h35 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 26 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Liaoning Tieren FC là 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yuhan Jiang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 1 | Jun Liu | Thủ môn | Trung Quốc |
| 3 | Junshuai Liu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Yangyang Jin | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Tash Mustapa | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Malcom Edjouma | Tiền vệ | Morocco |
| 7 | Yaw Yeboah | Tiền vệ | Ghana |
| 8 | Chuangyi Lin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 9 | Xinyu Liu | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 10 | Carlos Strandberg | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 11 | Ahmed El Messaoudi | Tiền vệ | Morocco |
| 14 | Zheng'ao Sun | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 16 | Hailong Li | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 17 | Qiao Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 17 | Wang Jiao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 19 | Song Wenjie | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 20 | Ruicong Gong | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 21 | Liu Guobao | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 22 | Cong Yang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 23 | Long Song | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 24 | Ngan Cheuk Pan | Tiền vệ | Hồng Kông |
| 24 | Yan Zhoubin | Tiền vệ | |
| 26 | Nemanja Anđelković | Hậu vệ | Serbia |
| 27 | Zhaolei Kuang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 27 | Kwong Siu-lai | ||
| 28 | Pengfei Mu | Thủ môn | Trung Quốc |
| 29 | Suda Li | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 30 | Shiwei Che | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 31 | Senwen Luo | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 32 | Lazar Tufegdžić | Tiền vệ | Serbia |
| 33 | Liu Jiashen | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 33 | Jiashen Liu | Hậu vệ | |
| 34 | Yonghao Jin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 37 | Zixian Wei | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 39 | Sirong Li | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 40 | Zhao Yi | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 43 | Mewlan Jappar | Thủ môn | Trung Quốc |
| 43 | Wang Kuan | Thủ môn | Trung Quốc |
| 47 | Chuanhui Zheng | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 52 | Yi Xinyang | Hậu vệ | |
| 53 | Jingyao Cui | Tiền vệ | Trung Quốc |