Polokwane City
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League
Polokwane City đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Polokwane City thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Polokwane City thua Amazulu 0-1 trên sân nhà và hoà Kaizer Chiefs 1-1. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Mạch không thắng hiện kéo dài 7 trận.
Polokwane City xếp hạng ra sao?
Polokwane City trải qua mạch không thắng 6 trận và rơi xuống thứ 11. Cụ thể là 1 thắng, 4 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Polokwane City hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Polokwane City bằng điểm Durban City và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Mamelodi Sundowns đang hơn 13 điểm. TS Galaxy bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Polokwane City
Polokwane City nhận 5 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng Polokwane City
Old Peter Mokaba Stadium, sân nhà của Polokwane City, chứa được 15.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là POL.
Số bàn thắng và bàn thua của Polokwane City
Trung bình mỗi trận Polokwane City ghi 1,1 bàn và nhận 1,4 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12.
Polokwane City đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Polokwane City làm khách của Siwelele lúc 20h30 ngày 18/10/2026. Siwelele có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Siwelele bước vào trận khi đứng thứ 15 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Tlou Nkwe | Hậu vệ | Nam Phi |
| 4 | Bulelani Nikani | Hậu vệ | Nam Phi |
| 5 | Mpho Mvundlela | Hậu vệ | Nam Phi |
| 6 | S. Kelepu | Hậu vệ | |
| 10 | Puleng Marema | Tiền đạo | Nam Phi |
| 14 | Ndamulelo Maphangule | Tiền vệ | Nam Phi |
| 16 | S. Mashinini | Tiền đạo | |
| 17 | Bonginkosi Dlamini | Tiền đạo | Nam Phi |
| 18 | G. Philander | Tiền vệ | |
| 20 | R. Daniels | Tiền đạo | |
| 21 | Manuel Kambala | Tiền vệ | Mozambique |
| 22 | E. Ramaja | Tiền vệ | |
| 25 | Keorapetse Sebone | Hậu vệ | Nam Phi |
| 27 | Malebogo Modise | Hậu vệ | |
| 28 | L. Mahlatsi | Tiền đạo | |
| 29 | S. Tshabalala | Tiền đạo | |
| 29 | M. Khosa | Tiền đạo | |
| 30 | Mashudu Makhavhu | Thủ môn | Nam Phi |
| 31 | Sabelo Motsa | Tiền vệ | Nam Phi |
| 32 | J. Ramasobane | Tiền vệ | |
| 34 | Lebohang Nkaki | Hậu vệ | Nam Phi |
| 35 | Banele Mnguni | Tiền vệ | |
| 36 | J. Mutudza | Tiền vệ | |
| 38 | T. Nemutandani | Hậu vệ | |
| 40 | Lindokuhle Mathebula | Thủ môn | Nam Phi |
| 42 | Surprise Manthosi | Hậu vệ | Nam Phi |
| 44 | Tidimalo Molokwane | Tiền vệ | |
| 46 | Tshepang Matube | Tiền vệ | |
| 47 | M. M. Batlhabane | Tiền vệ | |
| 48 | Abram Mashele | Hậu vệ | Nam Phi |
| 50 | Oscarine Masuluke | Thủ môn | Nam Phi |
| 60 | A. Ngwenya | Thủ môn |