Polissya II
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Persha Liga
Polissya II đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Polissya II thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Polissya II: thua Kulykiv 2-4, hoà Lokomotiv Kyiv 3-3 và thua Kolos Kovalivka II 0-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 15 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của Polissya II
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Polissya II. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 4 hoà và 5 thua.
Polissya II đang bám đuổi những ai?
Polissya II kém Probiy Horodenka ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Viktoriya Mykolaivka là 14 điểm.
Polissya II trên sân nhà so với sân khách
Polissya II nhận 14 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 10 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Polissya II
Polissya II lấy SOB FK Polissya 1 ở Hlubochytsia làm sân nhà. Sức chứa của SOB FK Polissya 1 là 1.000 chỗ.
Polissya II tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Polissya II ghi 1,4 bàn và nhận 2,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.
Trận kế tiếp của Polissya II
Polissya II sẽ làm khách của Probiy Horodenka vào lúc 19h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Probiy Horodenka là 2 thắng, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Andi Hadroj | Hậu vệ | Albania |
| 3 | Oleksii Avramenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Mykyta Kravchenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 12 | A. Drobot | Thủ môn | |
| 19 | Volodymyr Shepelev | Tiền vệ | Ukraine |
| 20 | Yevhen Mykytyuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 21 | J. W. Pires Correia Lima | Tiền đạo | |
| 25 | Oleksandr Ivanov | Tiền vệ | Ukraine |
| 26 | O. Kostrytsya | Tiền vệ | |
| 28 | Béni Makouana | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| 30 | A. Somka | Thủ môn | |
| 33 | V. Mezentsev | Hậu vệ | |
| 38 | Yaroslav Karaman | Tiền vệ | Ukraine |
| 41 | B. Kovalenko | Tiền đạo | |
| 47 | D. Prykhodko | Hậu vệ | |
| 53 | D. Kondratiuk | Hậu vệ | |
| 62 | M. Danfakha | Tiền đạo | |
| 65 | M. Gavrysh | Tiền vệ | |
| 70 | Jerry Yoka | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 71 | Danylo Suntsov | Thủ môn | Ukraine |
| 72 | V. Kramar | Tiền vệ | |
| 75 | I. Romanchuk | Tiền đạo | |
| 78 | I. Spoda | Thủ môn | |
| 81 | Ismail Ally | Tiền vệ | |
| 84 | S. Cherchukan | Tiền vệ | |
| 88 | B. Panchyshyn | Tiền vệ | |
| 94 | Denys Gryshkevych | Hậu vệ | Ukraine |
| 97 | M. Hryshchenko | Tiền đạo | |
| 98 | D. Talko | Thủ môn | |
| 99 | Mykhailo Rasko | Tiền vệ | Ukraine |