Pendikspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Pendikspor đang xếp thứ 13 trên tổng 20 đội, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Pendikspor thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Pendikspor tới kết quả thua Sivasspor 1-4. Mạch không thắng hiện kéo dài 4 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Pendikspor đang đứng thứ mấy?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Pendikspor. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Pendikspor đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Pendikspor nằm giữa Sivasspor và Manisa F.K. Đội đầu bảng Kayserispor đang hơn 12 điểm.
Hồ sơ đội bóng Pendikspor
Sân nhà của Pendikspor, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Siltaş Yapı Pendik Stadyumu. Khán đài Siltaş Yapı Pendik Stadyumu có 4.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là PEN.
Pendikspor chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Pendikspor thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 13 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hàng công và hàng thủ Pendikspor
Pendikspor ghi 11 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12. Khung thành đội đứng thứ 17 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Pendikspor
Pendikspor sẽ tiếp Vanspor FK trên sân Siltaş Yapı Pendik Stadyumu vào lúc 00h00 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Vanspor FK là 2 hoà, 3 thua. Vanspor FK bước vào trận khi đứng thứ 19 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bedirhan Akbaba | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Favour Fomujang | Hậu vệ | Cameroon |
| 2 | Taha Emre Ince | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Ahmet Özkaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Berkay Sülüngöz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Vinko Soldo | Hậu vệ | Croatia |
| 7 | Emrah Başsan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Jonson Clarke-Harris | Tiền đạo | Jamaica |
| 11 | Ahmet Karademir | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 12 | Görkem Bitin | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Hakan Yeşil | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Samuel Abifade | Hậu vệ | Đức |
| 20 | Enis Safin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Yekta Sonmez | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Safa Yildirim | Tiền vệ | Đức |
| 22 | Kerem Kalafat | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Erdem Gökçe | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Ismaila Manga | Tiền vệ | Senegal |
| 28 | Efehan Pekdemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 30 | Emre Koyuncu | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Hüseyin Islek | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 34 | Rogerio Thuram | Tiền đạo | Brazil |
| 41 | Mesut Özdemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 50 | Mirko Sušak | Tiền đạo | Croatia |
| 60 | Bekir Karadeniz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Onuralp Çakıroğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Furkan Dogan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Adnan Uğur | Tiền vệ | Bỉ |
| 78 | Emir Dadük | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 81 | Tarık Tekdal | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 85 | Kerem Açıkgöz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 86 | Kayra Karakullukçu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 87 | Ogulcan Asikci | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 89 | Omer Nesat Cakiroglu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | Baran Demiroğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 93 | Burak Gültekin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | Utku Yuvakuran | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Ozan Demirbağ | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Ahmet Mert Kosar | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Muhammed Kiprit | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |