FK Pardubice
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
FK Pardubice đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Pardubice trên bảng xếp hạng
Cuộc chiến trụ hạng đang có Pardubice, đội đứng thứ 14. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Pardubice
Pardubice đang hơn Slovácko 1 điểm. Cách biệt với Slavia Praha là 18 điểm.
Pardubice qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Pardubice thua AC Sparta Praha 0-2 trên sân khách. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Pardubice mạnh hơn ở sân nào?
Pardubice nhận 6 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 10 bàn.
Hồ sơ đội bóng Pardubice
CFIG Arena, sân nhà của Pardubice, chứa được 4.625 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Pardubice
Hàng thủ Pardubice đứng thứ 10, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Hiệu số bàn thắng bại là −7.
Trận kế tiếp của Pardubice
Trận kế tiếp, Pardubice tiếp Zlin lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Zlin bước vào trận khi đứng thứ 16 với 1 điểm. Zlin có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jáchym Šerák | Thủ môn | Séc |
| 6 | Marek Icha | Hậu vệ | Séc |
| 7 | Dominique Simon | Tiền vệ | Haiti |
| 8 | Samuel Šimek | Tiền vệ | Séc |
| 9 | Daniel Smékal | Tiền đạo | Séc |
| 10 | Vojtěch Patrák | Tiền đạo | Séc |
| 11 | Jiri Zima | Tiền vệ | Séc |
| 12 | Jan Trédl | Hậu vệ | Séc |
| 13 | Jan Stejskal | Thủ môn | Séc |
| 15 | Emmanuel Godwin | Tiền vệ | Nigeria |
| 16 | Tomáš Jelínek | Tiền vệ | Séc |
| 17 | Václav Drchal | Tiền đạo | Séc |
| 18 | Stepan Misek | Tiền vệ | Séc |
| 19 | Michal Hlavatý | Tiền vệ | Séc |
| 20 | Abdoull Tanko | Tiền đạo | Nigeria |
| 21 | Arouna Ouattara | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 21 | Mouhamed Tidjane Traoré | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 22 | Matej Simunek | Thủ môn | Séc |
| 24 | Tomáš Solil | Tiền vệ | Séc |
| 25 | Ryan Mahuta | Hậu vệ | Phần Lan |
| 27 | Martin Reil | Tiền vệ | Séc |
| 29 | Filip Brdicka | Tiền đạo | Séc |
| 29 | Jiri Hamza | Hậu vệ | Séc |
| 30 | Aleš Mandous | Thủ môn | Séc |
| 33 | Denis Halinský | Hậu vệ | Séc |
| 35 | Victor Samuel | Tiền đạo | Nigeria |
| 37 | Dávid Krčík | Hậu vệ | Slovakia |
| 39 | Patrik Nedved | Tiền đạo | |
| 40 | Tobias Boledovic | Tiền vệ | Séc |
| 43 | Jason Noslin | Hậu vệ | Hà Lan |
| 44 | Simon Bammens | Hậu vệ | Bỉ |
| 46 | Vladimir Neuman | Thủ môn | Séc |
| 77 | Robi Saarma | Tiền vệ | Estonia |
| 90 | Giannis-Fivos Botos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 99 | Luka Kharatishvili | Thủ môn | Georgia |
| 99 | Kahuan | Tiền đạo | Brazil |