PAOK
Hy Lạp
Thứ hạng VĐQG Hy Lạp
PAOK đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 12 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
PAOK đứng thứ mấy tại VĐQG Hy Lạp?
Cuộc đua lên hạng tại VĐQG Hy Lạp có PAOK ở nhóm tranh vô địch. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của PAOK
Vị trí thứ 4 đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Cách biệt với Panathinaikos FC là 3 điểm. Phía trên là Olympiacos FC, cách 1 điểm.
PAOK ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ PAOK đứng thứ 4 tại VĐQG Hy Lạp, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4.
PAOK qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, PAOK thắng GFS Panetolikos 3-1 trên sân khách. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
PAOK: quốc gia, giải đấu và sân nhà
PAOK góp mặt tại VĐQG Hy Lạp mùa 26/27. Toumba Stadium có 28.703 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1959. Đây là một đại diện của bóng đá Hy Lạp.
PAOK trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo PAOK là Dimitrios Pelkas với 3 pha lập công. Anh có 5 lần ra sân mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội.
Trận kế tiếp của PAOK
Ngày 12/10/2026, PAOK tiếp PS Kalamata trên sân Toumba Stadium, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, PS Kalamata có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. PS Kalamata bước vào trận khi đứng thứ 11 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jiří Pavlenka | Thủ môn | Séc |
| 2 | Mady Camara | Tiền vệ | Guinea |
| 3 | Jonjoe Kenny | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Pantelis Hatzidiakos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 5 | Giannis Michailidis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 6 | Aritz Elustondo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Baptiste Santamaria | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Soualiho Meïté | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Fedor Chalov | Tiền đạo | Nga |
| 10 | Dimitrios Pelkas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 11 | Taison | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Dimitrios Giannoulis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 14 | Andrija Živković | Tiền vệ | Serbia |
| 16 | Ognjen Ugrešić | Tiền vệ | Serbia |
| 18 | Kristijan Jakić | Tiền vệ | Croatia |
| 19 | Diego Costa | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Christos Zafeiris | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 21 | Rahman Baba | Hậu vệ | Ghana |
| 22 | Taha Abdi Ali | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Tom Louchet | Tiền vệ | Pháp |
| 24 | Simon Banza | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 25 | Konstantinos Thymianis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 27 | Cherif Ndiaye | Tiền đạo | Senegal |
| 32 | Greg Taylor | Hậu vệ | Scotland |
| 33 | Dimitrios Tsopouroglou | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 39 | Dimitrios Berdos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 41 | Dimitrios Monastirlis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 47 | Shola Shoretire | Tiền đạo | Anh |
| 52 | Dimitrios Chatsidis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 54 | Konstantinos Balomenos | Thủ môn | Hy Lạp |
| 56 | Anestis Mythou | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 77 | Kiril Despodov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 78 | Georgios Kosidis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 90 | Dimitrios Kottas | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 97 | Dimitrios Bataoulas | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 99 | Antonis Tsiftsis | Thủ môn | Hy Lạp |