Đội tuyển Palestine
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Palestine đang xếp thứ 17 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Palestine trên bảng xếp hạng Giao hữu quốc tế
Palestine chưa thua trận nào tại Giao hữu quốc tế sau 6 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Palestine
Cán cân bàn thắng bại của Palestine đang là +7. Số bàn phải nhận xếp thứ 59 trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 32.
Palestine đang bám đuổi những ai?
Palestine bằng điểm Gibraltar và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Mexico là 12 điểm.
Hồ sơ đội bóng Palestine
Palestine lấy Faisal al-Husseini International Stadium ở Al-Ram làm sân nhà. Khán đài Faisal al-Husseini International Stadium có 12.500 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Gianni Politino | Tiền đạo |
| - | A. Baroud | Hậu vệ |
| 1 | Abdelhadi Yassin | Thủ môn |
| 2 | W. Nazih | Hậu vệ |
| 3 | Mohammed Saleh | Hậu vệ |
| 3 | K. El Haija | Hậu vệ |
| 4 | Yaser Hamed | Hậu vệ |
| 5 | A. Sawafta | Tiền vệ |
| 6 | Oday Kharoub | Tiền vệ |
| 6 | Adam Ahmad | Tiền đạo |
| 7 | Mus'ab Al Battat | Hậu vệ |
| 8 | H. Hamdan | Tiền vệ |
| 9 | Tamer Seyam | Tiền đạo |
| 10 | Mohammed Balah | Tiền đạo |
| 10 | Khalied Alnabrisi | Tiền vệ |
| 11 | Oday Dabbagh | Tiền vệ |
| 12 | Assad Al Hamlawi | Tiền đạo |
| 13 | Ayham Shhade | Tiền vệ |
| 14 | A. Taha | Tiền đạo |
| 15 | M. Termanini | Hậu vệ |
| 16 | M. Assi | Thủ môn |
| 17 | Emilio Saba | Hậu vệ |
| 18 | Adam Kaied | Tiền đạo |
| 19 | A. Manzur | Tiền vệ |
| 20 | A. Mahajna | Hậu vệ |
| 21 | Z. Qunbar | Tiền đạo |
| 22 | I. R. Hamadeh | Thủ môn |
| 23 | Moustafa Zeidan | Tiền vệ |
| 23 | Alaa Hassan | Tiền đạo |
| 24 | Badr Moussa | Tiền đạo |
| 25 | A. Al Qaq | Tiền vệ |
| 26 | Abdulhadi Rashid | Tiền vệ |
| 27 | B. Morales | Hậu vệ |