Orange County SC
Mỹ
Thứ hạng USL Championship
Orange County SC đang xếp thứ 14 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 39 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 9
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Orange County SC
Orange County SC là một đội bóng Mỹ.
Orange County SC đứng thứ mấy tại USL Championship?
Bảng xếp hạng USL Championship ghi tên Orange County SC ở vị trí thứ 14. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 9 hoà và 9 thua.
Mạch trận hiện thời của Orange County SC
Ba trận gần nhất của Orange County SC: thua El Paso Locomotive FC 1-2, thua Monterey Bay FC 1-2 và thắng Pittsburgh Riverhounds 1-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 13 bàn thua.
Orange County SC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Orange County SC nằm giữa San Antonio FC và Rhode Island Union. Cách biệt với FC Tampa Bay Rowdies là 16 điểm.
Orange County SC mạnh hơn ở sân nào?
Orange County SC nhận 20 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,6 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,1 bàn khi chơi ở nhà.
Người ghi bàn nhiều nhất Orange County SC mùa 2026
Trên hàng công Orange County SC, Yaniv Bazini là cái tên nổ súng nhiều nhất với 8 bàn. Anh ra sân 24 trận mùa 2026, tổng cộng 1.431 phút. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Hàng công và hàng thủ Orange County SC
Hàng công Orange County SC đứng thứ 12 tại USL Championship với 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.
Trận kế tiếp của Orange County SC
Lịch thi đấu đưa Orange County SC về sân nhà tiếp Phoenix Rising FC trên sân Championship Soccer Stadium lúc 09h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Phoenix Rising FC hiện đứng thứ 16 với 36 điểm. Phoenix Rising FC có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alex Rando | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Grayson Doody | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Nico Benalcazar | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Tom Brewitt | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Garrison Tubbs | Hậu vệ | Mỹ |
| 7 | Sydney Wathuta | Tiền đạo | Canada |
| 8 | Ousmane Sylla | Tiền vệ | Senegal |
| 9 | Ethan Zubak | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Christopher Hegardt | Tiền vệ | Mỹ |
| 11 | Lyam MacKinnon | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 12 | Yaniv Bazini | Tiền đạo | Israel |
| 14 | Brandon Cambridge | Tiền đạo | Mỹ |
| 15 | Tyson Espy | Hậu vệ | Mỹ |
| 16 | Jaylin Lindsey | Hậu vệ | Mỹ |
| 17 | Jamir Johnson | Tiền vệ | Mỹ |
| 18 | Marcelo Palomino | Tiền vệ | Mỹ |
| 19 | Kevin Partida | Tiền vệ | Mỹ |
| 20 | Mataeo Bunbury | Tiền đạo | Canada |
| 21 | Mouhamadou War | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 22 | Apolo Marinch | Tiền đạo | Mỹ |
| 23 | Ryan Doghman | Hậu vệ | Na Uy |
| 25 | Efren Solis | Tiền vệ | Mỹ |
| 27 | Stephen Kelly | Tiền vệ | Scotland |
| 28 | Finn O'Brien | Hậu vệ | Mỹ |
| 29 | Elijah Nelson | Tiền đạo | Costa Rica |
| 30 | Joaquin Castro | Tiền đạo | Mỹ |
| 31 | Tetsuya Kadono | Thủ môn | Nhật Bản |
| 32 | Nicola Ciotta | Hậu vệ | Mỹ |
| 33 | Jack Gentile | Thủ môn | |
| 35 | Jerome Carter | Tiền vệ | Mỹ |
| 50 | Paul Ngoie |