OLS
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
OLS đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 41 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 8
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- +12
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng OLS
Sân nhà của OLS, đội bóng Phần Lan, là Oulu-lehti Areena. Đội thường được gọi ngắn là OUL. Sức chứa của Oulu-lehti Areena là 4.717 chỗ.
OLS xếp hạng ra sao?
OLS giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Đội thi đấu ở bảng STAGE của giải. Đội có 11 thắng, 8 hoà và 7 thua.
Kết quả các trận gần nhất của OLS
OLS khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Tampere United 0-1, thắng PKKU 3-0 và thắng JJK 3-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của OLS
OLS ghi 28 bàn ở sân nhà và 22 bàn ở sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của OLS
Số bàn thua của OLS dừng ở 38 sau 26 trận. Đội đang có hiệu số +12. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
OLS hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
OLS đang hơn FC jazz 2 điểm. Đội đầu bảng Tampere United đang hơn 12 điểm. VJS đang hơn đội 2 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của OLS
OLS sẽ làm khách của SalPa vào lúc 19h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, SalPa có 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 3 ở bảng STAGE với 45 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Lukas Ilola | Hậu vệ | Phần Lan |
| 12 | Johannes Pentti | Thủ môn | Phần Lan |
| 15 | Otso-Pekka Parkkila | Hậu vệ | Phần Lan |
| 16 | Otto Kemppainen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 19 | J. Omotayo | Tiền vệ | |
| 20 | K. Jatta | Tiền đạo | |
| 23 | Sampo Ala-Iso | Hậu vệ | Phần Lan |
| 24 | Thomas Celestine Sele | Tiền đạo | |
| 29 | Santeri Silander | Hậu vệ | Phần Lan |
| 30 | J. Makelainen | Tiền vệ | |
| 31 | M. Babb | Hậu vệ | |
| 36 | J. Lotvonen | Tiền vệ | |
| 37 | L. Piirto | Tiền vệ | |
| 38 | Juuso Polvi | Tiền vệ | Phần Lan |
| 40 | J. Korhonen | Tiền vệ | |
| 44 | O. Niemela | Hậu vệ | |
| 45 | Eemil Merikanto | Tiền vệ | Phần Lan |
| 46 | Macar Ajoung | Hậu vệ | Phần Lan |
| 47 | Eemeli Raittinen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 49 | T. Ridanpaa | Hậu vệ | |
| 51 | O. Lamsa | Tiền đạo | |
| 54 | Arttu Aapajärvi | Hậu vệ | Phần Lan |
| 56 | Terry Ablade | Tiền đạo | Phần Lan |
| 57 | M. Fyrsten | Thủ môn | |
| 60 | Pyry Yllasjarvi | Tiền đạo | |
| 62 | T. Backman | Thủ môn | |
| 75 | O. Viinikka | Hậu vệ | |
| 76 | I. Arvola | Hậu vệ | |
| 80 | Hugo Taumberger | Hậu vệ | Phần Lan |
| 83 | L. Teppo | Tiền vệ | |
| 86 | A. Korkala | Tiền vệ | |
| 90 | Eemeli Eronen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 99 | Niklas Schulz | Thủ môn | Phần Lan |