
M. Babb
M. Babb thuộc biên chế CLB nào?
Tiểu sử M. Babb
M. Babb mang áo số 31 của OLS và chơi ở vị trí cầu thủ.
- Số áo
- 31
- CLB hiện tại
- OLS
M. Babb từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của M. Babb gồm 3 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: P-Iirot Rauma sang OLS ngày 31/12/2024, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/12/2024 | P-Iirot | OLS | Không công bố |
| 31/12/2024 | P-Iirot Rauma | OLS | Không công bố |
| 30/12/2024 | P-Iirot | OLS | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê M. Babb
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Veikkausliiga | AC Oulu | 1 | 8 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,50 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp M. Babb theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| AC Oulu | 2025 | 1 | 8 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 09:34 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.