Ogre United
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng Virsliga
Ogre United đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 18 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 6
- Thua
- 22
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 78
- Hiệu số
- -47
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ogre United đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Ogre United, đội đứng thứ 10. Cụ thể là 4 thắng, 6 hoà và 22 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.
Ogre United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Ogre United kém Tukums ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Cách biệt với Rīgas FS là 59 điểm.
Ogre United qua những vòng vừa qua
Ogre United khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua BFC Daugavpils 1-2, thắng Super Nova 1-0 và thua Auda 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Ogre United trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ogre United 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 32 bàn. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 46 bàn.
Hồ sơ đội bóng Ogre United
Ogre United lấy Ogres pilsētas ģimnāzija ở Ogre làm sân nhà. Sức chứa của Ogres pilsētas ģimnāzija là 3.000 chỗ.
Ogre United tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Ogre United dừng ở 78 sau 32 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Hiệu số bàn thắng bại là −47.
Trận kế tiếp của Ogre United
Ngày 17/10/2026, Ogre United làm khách của Grobiņa, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Grobiņa là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Grobiņa bước vào trận khi đứng thứ 8 với 26 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ņikita Parfjonovs | Thủ môn | Latvia |
| 2 | R. Ziemelis | Hậu vệ | |
| 3 | T. Marusiy | Hậu vệ | |
| 5 | Rendijs Šibass | Hậu vệ | Latvia |
| 6 | Davis Vejkrigers | Hậu vệ | |
| 7 | Ingars Pūlis | Tiền đạo | Latvia |
| 8 | Tomašs Mickēvičs | Tiền vệ | Latvia |
| 9 | Jacques Fokam-Sandeu | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | M. Kalnins | Tiền vệ | |
| 11 | M. Pacepko | Tiền đạo | |
| 13 | K. Gulbis | Hậu vệ | |
| 14 | Roberts Adītājs | Tiền đạo | Latvia |
| 17 | V. Mashchenko | Tiền đạo | |
| 18 | Emīls Evelons | Tiền đạo | Latvia |
| 19 | Kristers Cudars | Tiền vệ | Latvia |
| 20 | K. Biscuhis | Thủ môn | |
| 21 | Markuss Ivulāns | Tiền đạo | Latvia |
| 22 | Leif Estevez Fernandez | Tiền đạo | Đức |
| 27 | Aleksandrs Molotkovs | Hậu vệ | Latvia |
| 28 | D. Sedols | Tiền vệ | |
| 30 | Arsentii Doroshenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 32 | L. Dalbins | Thủ môn | |
| 37 | Martins Lormanis | Hậu vệ | Latvia |
| 47 | K. Johnson | Tiền đạo | |
| 55 | Aleksejs Kudeļkins | Hậu vệ | Latvia |
| 71 | A. Marchuk | Tiền vệ | |
| 77 | M. Marusii | Hậu vệ | |
| 91 | Jānis Grīnbergs | Hậu vệ | Latvia |
| 99 | Felipe Machado | Tiền đạo | Brazil |