Oddevold
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan
Oddevold đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 39 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 9
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Oddevold
Sân nhà của Oddevold, đội bóng Thụy Điển, là Fridhemsvallen. Đội thường được gọi ngắn là ODD. Fridhemsvallen có 2.500 chỗ ngồi.
Oddevold đang đứng thứ mấy?
Oddevold giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 9 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Oddevold
Hai vòng vừa rồi, Oddevold thắng United Nordic 2-0 và thua IFK Varnamo 1-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Oddevold ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 40 lần trước Oddevold mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Khác biệt sân bãi của Oddevold
Thành tích hai sân của Oddevold là 5 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 20 bàn và nhận 18 bàn. Sân nhà đội ghi 20 bàn và nhận 16 bàn.
Oddevold hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Oddevold tới IFK Norrkoping ở ngôi đầu là 16 điểm. Phía trên là Landskrona BoIS, cách 4 điểm. Ngay sau lưng là Osters IF, kém 3 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Oddevold
Oddevold sẽ làm khách của Osters IF trên sân Spiris Arena vào lúc 22h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Osters IF có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Osters IF bước vào trận khi đứng thứ 7 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | E. Hedenquist | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Esim Mehmed | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Jesper Merbom-Adolfsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | V. Sundberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | D. Alsaady | Tiền vệ | |
| 8 | O. Iglicar Berntsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Rudi Vikström | Tiền đạo | Phần Lan |
| 10 | Leonardo Farah Shahin | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 11 | Daniel Krezic | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 12 | Morten Sætra | Thủ môn | Na Uy |
| 13 | Emmanuel Gono | Tiền đạo | Liberia |
| 14 | Gabriel Sandberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | E. Forsberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Djoro Awaka | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 17 | Olle Kjellman Olblad | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Gustav Forssell | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 19 | Hugo Engström | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Adam Engelbrektsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Oliver Thoreson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Oskar Cotton | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Aulon Bitiqi | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 23 | R. Haidar | Tiền vệ | |
| 24 | M. Bahno | Hậu vệ | |
| 25 | J. Nikko | Hậu vệ | |
| 26 | F. Lantz | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 29 | Noel Hermansson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 33 | Filip Järlesand | Thủ môn | Thuỵ Điển |