NK Maribor
Slovenia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL
NK Maribor đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 23 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Maribor trên bảng xếp hạng
Sau 11 vòng, Maribor giữ ngôi đầu bảng. Nhịp lấy điểm đang là 2,1 điểm một trận. Đội có 6 thắng, 5 hoà và chưa thua trận nào.
Hàng công và hàng thủ Maribor
Hàng công Maribor đứng đầu với 1,9 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +12.
Maribor thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Maribor tới kết quả thắng Brinje-Grosuplje 2-1. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 5 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Hồ sơ đội bóng Maribor
Maribor lấy Ljudski vrt ở Maribor làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAR. Sức chứa của Ljudski vrt là 12.994 chỗ.
Maribor mạnh hơn ở sân nào?
Maribor nhận 4 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,2 bàn mỗi trận, so với 1,7 bàn khi làm khách.
Maribor hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Maribor đang hơn Koper 4 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Maribor
Maribor sẽ tiếp Celje trên sân Ljudski vrt vào lúc 23h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Celje là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Celje bước vào trận khi đứng thứ 6 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Taj Onic | Thủ môn | Slovenia |
| - | Tim Jugovic | Thủ môn | Slovenia |
| 1 | Ažbe Jug | Thủ môn | Slovenia |
| 3 | Čedomir Bumbić | Hậu vệ | Áo |
| 4 | Nejc Viher | Tiền vệ | Slovenia |
| 5 | Žan Jevšenak | Hậu vệ | Slovenia |
| 6 | Bradley M'bondo | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Tio Cipot | Tiền vệ | Slovenia |
| 8 | Claude Gonçalves | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 10 | Žiga Repas | Tiền vệ | Slovenia |
| 11 | Ali Reghba | Tiền vệ | Ireland |
| 14 | Jean Michaël Seri | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 15 | Eric Taylor | Tiền vệ | Ghana |
| 16 | Luka Kokol | Hậu vệ | Slovenia |
| 17 | Jan Mlakar | Tiền đạo | Slovenia |
| 18 | Egon Ljubicic | Tiền đạo | Slovenia |
| 19 | Anze Zabukovec | Hậu vệ | Slovenia |
| 21 | Vid Koderman | Tiền vệ | Slovenia |
| 23 | Žan Karničnik | Hậu vệ | Slovenia |
| 25 | Miha Blažič | Hậu vệ | Slovenia |
| 27 | Denis Videnovic | Tiền vệ | Slovenia |
| 27 | Lanej Bakšič | Tiền vệ | Slovenia |
| 29 | Dario Vizinger | Tiền đạo | Croatia |
| 30 | Petar Stojanović | Tiền vệ | Slovenia |
| 34 | Timon Kikec | Hậu vệ | Slovenia |
| 36 | Matej Tadic | Tiền đạo | Slovenia |
| 38 | Niko Osterc | Tiền vệ | Slovenia |
| 39 | Ivan Lainović | Thủ môn | Serbia |
| 43 | Tanej Handanovic | Thủ môn | Slovenia |
| 47 | Tai Primc | Tiền vệ | Slovenia |
| 50 | Lan Vidmar | Hậu vệ | Slovenia |
| 55 | Mark Španring | Hậu vệ | Slovenia |
| 70 | Isaac Tshipamba | Tiền vệ | Pháp |
| 79 | Luka Zahović | Tiền đạo | Slovenia |
| 98 | Téva Gardies | Thủ môn | Madagascar |
| 99 | Behar Feta | Tiền vệ | Bắc Macedonia |