Newport County
Wales
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Newport County đang xếp thứ 12 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Newport County qua những vòng vừa qua
Newport County đang trải qua mạch bất bại 7 trận. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 26/27 của Newport County
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Newport County đi lên tại Hạng Tư Anh. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Newport County ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Newport County đang là +1. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Newport County mạnh hơn ở sân nào?
Newport County nhận 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Newport County trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Newport County, Shaquille Gwengwe là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 38% số bàn đội ghi được. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27.
Giới thiệu Newport County
Newport County là một đội bóng Wales. Đội thường được gọi ngắn là Newport. Sức chứa của Rodney Parade là 7.850 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1877.
Newport County hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Newport County đang hơn Tranmere Rovers 1 điểm. Ngôi đầu của Salford City còn xa 6 điểm.
Newport County gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Newport County tiếp York City trên sân Rodney Parade lúc 21h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của York City là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. York City hiện đứng thứ 5 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jordan Wright | Thủ môn | Anh |
| 1 | Jordan Wright | Thủ môn | |
| 2 | Cameron Evans | Hậu vệ | Wales |
| 3 | Thomas Davies | Hậu vệ | Wales |
| 4 | Kyle Cameron | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Lee Jenkins | Hậu vệ | Wales |
| 6 | Ciaran Brennan | Tiền vệ | Ireland |
| 7 | Kieron Evans | Tiền vệ | Wales |
| 8 | Matt Smith | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Kion Etete | Tiền đạo | Anh |
| 9 | Shaquille Gwengwe | Tiền đạo | Malawi |
| 10 | Harrison Biggins | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Joe Thomas | Hậu vệ | Wales |
| 14 | Moses Alexander-Walker | Tiền đạo | Anh |
| 16 | Matty Jacob | Hậu vệ | Anh |
| 16 | James Crole | Tiền đạo | Wales |
| 17 | Alfie Merritt | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Alfie Merritt | Hậu vệ | Anh |
| 18 | Aaron Lewis | Tiền vệ | Wales |
| 19 | Gerard Garner | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Yahya Bamba | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | Tanatswa Nyakuhwa | Tiền đạo | Wales |
| 22 | Cameron Norman | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Michael Adu-Poku | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Matthew Max Dibley-Dias | Tiền vệ | New Zealand |
| 25 | Jake Turner | Thủ môn | Anh |
| 27 | Christian Doidge | Tiền đạo | Wales |
| 29 | Keenan Pattern | Tiền vệ | Wales |
| 33 | Shaun MacDonald | Thủ môn | Anh |
| 34 | Dan Sassi | Hậu vệ | Anh |
| 36 | Harrison Pugh | Tiền vệ | Anh |
| 36 | Harrison Pugh | Tiền vệ | Wales |
| 40 | Cole Jarvis | Tiền vệ | Wales |