Muş Sport Klübü
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: White Group
Muş Sport Klübü đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Muş Sport Klübü qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Muş Sport Klübü: thắng Kastamonuspor 1-0, thắng İnegöl Kafkas Gençlik 1-0 và thắng 68 Aksaray Belediyespor 3-2. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 5. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Muş Sport Klübü trên bảng xếp hạng
Muş Sport Klübü vào guồng với 16 điểm sau 6 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,7 điểm. Đội có 5 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Muş Sport Klübü
Số bàn thua của Muş Sport Klübü dừng ở 7 sau 6 trận. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +9.
Khác biệt sân bãi của Muş Sport Klübü
Thành tích hai sân của Muş Sport Klübü là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 5 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng Muş Sport Klübü
Muş Sport Klübü là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Sức chứa của Muş Şehir Stadı là 2.250 chỗ.
Muş Sport Klübü hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Muş Sport Klübü đang hơn Aliağa FAŞ 1 điểm.
Muş Sport Klübü đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Muş Sport Klübü tiếp Ankaraspor lúc 23h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Ankaraspor bước vào trận khi đứng thứ 13 với 6 điểm. Ankaraspor có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | O. Acil | Hậu vệ | |
| 4 | Onur Akdeniz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Cumali Bişi | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | E. Asliyuksek | Tiền đạo | |
| 10 | Secim Can Koc | Tiền đạo | |
| 11 | Ali Dere | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Ilyas Yavuz | Tiền vệ | |
| 17 | Onur Toprak | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | H. Yilmaz | Hậu vệ | |
| 38 | Yusuf Balcioglu | Thủ môn | |
| 45 | Stanley Ohawuchi | Tiền đạo | Nigeria |
| 49 | Cem Çelik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | E. Karagulle | Tiền vệ | |
| 71 | E. Cetin | Thủ môn | |
| 90 | M. Karaahmet | Tiền đạo | |
| 99 | Yusuf Yildirim | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |