Muharraq
Bahrain
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Muharraq đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Muharraq
Stād al-Bahrayn al-Watanī, sân nhà của Muharraq, chứa được 35.580 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MUH.
Muharraq trên bảng xếp hạng
Sau 4 vòng, Muharraq có 5 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Muharraq
Gần đây Muharraq hoà Khalidiya 2-2 trên sân khách và thua Arkadag 0-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khoảng cách của Muharraq với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Muharraq nằm giữa Al Najma và Sitra. Cách biệt với Al Ittifaq Maqaba là 4 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Muharraq
Trung bình mỗi trận Muharraq ghi 1,5 bàn và nhận 1,3 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Muharraq
Theo giờ Việt Nam, Muharraq tiếp Malkiya lúc 23h00 ngày 18/10/2026. Malkiya có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vladan Đekić | Thủ môn | Serbia |
| 2 | H. Jameel | Hậu vệ | |
| 5 | Amine Benaddi | Hậu vệ | Bahrain |
| 7 | A. Al Sherooqi | Tiền đạo | |
| 8 | M. Al Hardan | Tiền vệ | |
| 9 | Facundo Tobares | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Abdulwahab Al Malood | Tiền vệ | Bahrain |
| 11 | Elliot Simões | Tiền đạo | Angola |
| 11 | S. Mahrouq | Tiền đạo | |
| 13 | Bruno Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Bryant Ortega | Tiền vệ | Venezuela |
| 15 | Hanan | Tiền vệ | |
| 17 | A. Khaled Rabeea | Hậu vệ | |
| 18 | Hussein Abdulkarim | Tiền vệ | |
| 20 | A. Madou | Tiền vệ | |
| 21 | S. Jaffar | Thủ môn | |
| 25 | H. Al Karani | Tiền đạo | |
| 27 | M. Al Banna | Hậu vệ | Bahrain |
| 29 | Anderson Leite | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | A. Al Khalasi | Hậu vệ | |
| 37 | Edimar Ribeiro da Costa | Tiền đạo | Brazil |
| 50 | Abdulla Jamal | Tiền vệ | |
| 73 | A. Bughammar | Hậu vệ | |
| 80 | Arthur Rezende | Tiền vệ | Brazil |
| 96 | Rijad Kobiljar | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |