MTK Budapest
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB I
MTK Budapest đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu MTK Budapest
MTK Budapest lấy Hidegkuti Nándor Stadion ở Budapest làm sân nhà. Hidegkuti Nándor Stadion đón được 5.322 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là BUD.
Thành tích mùa 18/19 của MTK Budapest
MTK Budapest giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
MTK Budapest qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, MTK Budapest thua Paks 0-3 và thua Gyori ETO FC 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
MTK Budapest mạnh hơn ở sân nào?
MTK Budapest nhận 8 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn.
Vị trí MTK Budapest so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ MTK Budapest tới Puskas Academy ở ngôi đầu là 9 điểm. Debreceni VSC đang hơn đội 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của MTK Budapest
MTK Budapest ghi 15 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −2.
Trận kế tiếp của MTK Budapest
MTK Budapest sẽ tiếp Vasas vào lúc 01h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Vasas có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Vasas hiện đứng thứ 2 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | V. Gorog | Tiền đạo | |
| 1 | Patrik Demjén | Thủ môn | Hungary |
| 2 | Benedek Varju | Hậu vệ | Hungary |
| 4 | Ilia Beriashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 5 | Dániel Horváth | Hậu vệ | Hungary |
| 6 | Mihály Kata | Tiền vệ | Hungary |
| 7 | Dániel Zsóri | Tiền đạo | Hungary |
| 8 | A. G. Zubor | Tiền vệ | |
| 9 | Milán Klausz | Tiền đạo | Hungary |
| 10 | István Bognár | Tiền vệ | Hungary |
| 11 | Marin Jurina | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 11 | Gabor Jurek | Tiền vệ | Hungary |
| 11 | P. Molnar | Tiền vệ | |
| 12 | M. Macsik | Thủ môn | |
| 13 | M. Timoteus | Hậu vệ | |
| 16 | Krisztián László | Tiền vệ | Hungary |
| 17 | Kristóf Hinora | Tiền vệ | Hungary |
| 20 | Zalán Márk Kerezsi | Tiền đạo | Hungary |
| 24 | Tamás Fadgyas | Thủ môn | Hungary |
| 26 | Vilius Armalas | Hậu vệ | Litva |
| 27 | Patrik Kovács | Hậu vệ | Hungary |
| 29 | Soma Szuhodovszki | Tiền vệ | Hungary |
| 29 | József Balázs | Thủ môn | Hungary |
| 30 | Sámuel Bakó | Tiền vệ | Hungary |
| 37 | Adam Nyers | Tiền đạo | |
| 40 | M. Pikacs | Thủ môn | |
| 45 | D. Varga | Tiền vệ | |
| 47 | Gergely Csoka | Hậu vệ | |
| 48 | M. Vas | Tiền đạo | |
| 55 | Stipe Radić | Hậu vệ | Croatia |
| 77 | György Komáromi | Tiền vệ | Hungary |
| 80 | Adrian Zeljković | Tiền vệ | Slovenia |
| 90 | J. Balazs | Tiền vệ |