Logo Morocco (nữ)

Morocco (nữ)

Morocco

Thứ hạng hiện tại Bảng A

Morocco (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 7 điểm sau 3 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
0
Bàn thắng
5
Bàn thua
0
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 4, 14/10 Olympics Women - Qualification CAF

02:00
Logo Morocco (nữ) Morocco (nữ)
Logo Congo (nữ) Congo (nữ)
--

Kết quả gần đây

Thứ 3, 13/10 Friendlies Women

FT
Logo Morocco (nữ) Morocco (nữ)
Logo Uzbekistan (nữ) Uzbekistan (nữ)
0 0

Thứ 7, 10/10 Friendlies Women

FT
Logo Morocco (nữ) Morocco (nữ)
Logo Uzbekistan (nữ) Uzbekistan (nữ)
3 1

Thứ 6, 09/10 Olympics Women - Qualification CAF

FT
Logo Congo (nữ) Congo (nữ)
Logo Morocco (nữ) Morocco (nữ)
0 0

Morocco (nữ) qua những vòng vừa qua

Morocco (nữ) đang trải qua mạch bất bại 19 trận. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Có 5 trong số đó là các trận sân nhà.

Thành tích mùa 21/22 của Morocco (nữ)

Morocco (nữ) vào guồng với 6 điểm sau 3 trận. Đội thi đấu ở bảng H của giải. Đội có 2 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.

Morocco (nữ) tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận Morocco (nữ) ghi 0,7 bàn và nhận 2,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −4.

Cuộc đua quanh vị trí của Morocco (nữ)

Khoảng cách từ Morocco (nữ) tới Colombia (nữ) ở ngôi đầu là 0 điểm. Đức (nữ) bám sát với khoảng cách 2 điểm.

Hồ sơ đội bóng Morocco (nữ)

Sân nhà của Morocco (nữ), đội bóng Morocco, là Stade Père-Jégo. Sức chứa của Stade Père-Jégo là 10.000 chỗ.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Khadija Er-Rmichi Thủ môn Morocco
2 Zineb Redouani Hậu vệ Morocco
3 N. Benzina Hậu vệ
4 Siham Boukhami Hậu vệ Morocco
5 Nesryne El Chad Hậu vệ Morocco
6 É. Nakkach Tiền vệ Morocco
7 Ghizlane Chebbak Tiền vệ Morocco
8 Kenza Chapelle Tiền đạo Morocco
9 Ibtissam Jraïdi Tiền đạo Morocco
10 Najat Badri Tiền vệ Morocco
11 Fatima Tagnaout Tiền vệ Morocco
12 Fatima El Jabraoui Thủ môn
12 F. Z. El Jebraoui Thủ môn
13 M. Chaymaa Tiền đạo
14 Aziza Rabbah Hậu vệ
15 H. Said Hậu vệ
16 Maryame Atiq Hậu vệ
17 Hanane Aït El Haj Hậu vệ Morocco
18 S. Mssoudy Tiền đạo
19 Sakina Ouzraoui Diki Tiền đạo Morocco
20 Imane Saoud Tiền vệ Morocco
21 Yasmin Mrabet Tiền vệ Morocco
22 Ines Arouaissa Thủ môn
23 Jade Nassi Tiền đạo Morocco
24 Soumia Hady Hậu vệ
25 Rania Boutiebi Tiền đạo
26 K. Azraf Tiền đạo

1 trận tiếp theo của Morocco (nữ)

  1. 14/10/2026 · 02:00 · Sân nhà · Olympics Women - Qualification CAFMorocco (nữ) gặp Congo (nữ)

5 trận gần nhất của Morocco (nữ)

  1. 13/10/2026 · 01:00 · Sân nhà · Friendlies WomenHoàMorocco (nữ) 0-0 Uzbekistan (nữ)
  2. 10/10/2026 · 03:00 · Sân nhà · Friendlies WomenThắngMorocco (nữ) 3-1 Uzbekistan (nữ)
  3. 09/10/2026 · 21:00 · Sân khách · Olympics Women - Qualification CAFHoàCongo (nữ) 0-0 Morocco (nữ)
  4. 16/08/2026 · 00:00 · Sân nhà · Africa Cup of Nations - WomenHoàMorocco (nữ) 1-1 Algeria (nữ)
  5. 13/08/2026 · 03:00 · Sân nhà · Africa Cup of Nations - WomenHoàMorocco (nữ) 0-0 Cameroon (nữ)