Morocco (nữ)
Morocco
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Morocco (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 7 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Morocco (nữ) qua những vòng vừa qua
Morocco (nữ) đang trải qua mạch bất bại 19 trận. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Có 5 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 21/22 của Morocco (nữ)
Morocco (nữ) vào guồng với 6 điểm sau 3 trận. Đội thi đấu ở bảng H của giải. Đội có 2 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Morocco (nữ) tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Morocco (nữ) ghi 0,7 bàn và nhận 2,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Cuộc đua quanh vị trí của Morocco (nữ)
Khoảng cách từ Morocco (nữ) tới Colombia (nữ) ở ngôi đầu là 0 điểm. Đức (nữ) bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng Morocco (nữ)
Sân nhà của Morocco (nữ), đội bóng Morocco, là Stade Père-Jégo. Sức chứa của Stade Père-Jégo là 10.000 chỗ.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Khadija Er-Rmichi | Thủ môn | Morocco |
| 2 | Zineb Redouani | Hậu vệ | Morocco |
| 3 | N. Benzina | Hậu vệ | |
| 4 | Siham Boukhami | Hậu vệ | Morocco |
| 5 | Nesryne El Chad | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | É. Nakkach | Tiền vệ | Morocco |
| 7 | Ghizlane Chebbak | Tiền vệ | Morocco |
| 8 | Kenza Chapelle | Tiền đạo | Morocco |
| 9 | Ibtissam Jraïdi | Tiền đạo | Morocco |
| 10 | Najat Badri | Tiền vệ | Morocco |
| 11 | Fatima Tagnaout | Tiền vệ | Morocco |
| 12 | Fatima El Jabraoui | Thủ môn | |
| 12 | F. Z. El Jebraoui | Thủ môn | |
| 13 | M. Chaymaa | Tiền đạo | |
| 14 | Aziza Rabbah | Hậu vệ | |
| 15 | H. Said | Hậu vệ | |
| 16 | Maryame Atiq | Hậu vệ | |
| 17 | Hanane Aït El Haj | Hậu vệ | Morocco |
| 18 | S. Mssoudy | Tiền đạo | |
| 19 | Sakina Ouzraoui Diki | Tiền đạo | Morocco |
| 20 | Imane Saoud | Tiền vệ | Morocco |
| 21 | Yasmin Mrabet | Tiền vệ | Morocco |
| 22 | Ines Arouaissa | Thủ môn | |
| 23 | Jade Nassi | Tiền đạo | Morocco |
| 24 | Soumia Hady | Hậu vệ | |
| 25 | Rania Boutiebi | Tiền đạo | |
| 26 | K. Azraf | Tiền đạo |