
Ghizlane Chebbak
Ghizlane Chebbak chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Ghizlane Chebbak gồm 2 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: FAR Rabat W sang FC Levante Badalona ngày 17/02/2024, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/6/2025 | FC Levante Badalona W | Chebbak Ghizlane | Không công bố |
| 17/2/2024 | FAR Rabat W | FC Levante Badalona | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Ghizlane Chebbak là ai?
Sinh ngày 22/08/1990, Ghizlane Chebbak là cầu thủ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Morocco.
- Ngày sinh
- 22/8/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Morocco
- Chiều cao
- 166 cm
- Cân nặng
- 57 kg
- Số áo
- 7
Thống kê Ghizlane Chebbak
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Africa Cup of Nations - Women | Morocco (nữ) | 3 | 231 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,83 |
| 2023World Cup - Women | Morocco (nữ) | 4 | 360 | — | — | Thẻ vàng: 1 | 6,80 |
| 2023Friendlies Women | Morocco (nữ) | 2 | 136 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Ghizlane Chebbak theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Morocco (nữ) | 2023 – 2025 | 9 | 727 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Ghizlane Chebbak
- Ghizlane Chebbak mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ghizlane Chebbak mang quốc tịch Morocco.
- Ghizlane Chebbak bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ghizlane Chebbak 36 tuổi (sinh ngày 22/08/1990), cao 166 cm.
Cập nhật lần cuối: 08:56 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.