Đội tuyển Montenegro
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng G
Montenegro đang xếp thứ 3 trên tổng 5 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Montenegro trên bảng xếp hạng
Montenegro đang có mạch bất bại 6 trận và đứng thứ 4. Cụ thể là 3 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Montenegro tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Montenegro ghi 1,0 bàn và nhận 2,1 bàn. Đội đang có hiệu số −9.
Hồ sơ đội bóng Montenegro
Montenegro lấy TBC ở TBC làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MON. Sức chứa của TBC là 1.000 chỗ.
Khoảng cách của Montenegro với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Montenegro nằm giữa Quần đảo Faroe và Gibraltar. Ngôi đầu của Croatia còn xa 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Bodin Tomašević | Hậu vệ |
| 1 | Balša Popović | Thủ môn |
| 2 | Milan Roganović | Hậu vệ |
| 3 | Risto Radunović | Hậu vệ |
| 4 | Miloš Brnović | Tiền vệ |
| 5 | Igor Vujačić | Hậu vệ |
| 6 | Slobodan Rubežić | Hậu vệ |
| 7 | Marko Vešović | Hậu vệ |
| 8 | Marko Janković | Tiền vệ |
| 9 | Nikola Krstović | Tiền đạo |
| 10 | Stevan Jovetić | Tiền đạo |
| 11 | Milan Vukotić | Tiền vệ |
| 12 | Danijel Petković | Thủ môn |
| 13 | Igor Nikić | Thủ môn |
| 15 | Stefan Savić | Hậu vệ |
| 16 | Ognjen Gašević | Hậu vệ |
| 16 | Marko Perović | Tiền vệ |
| 17 | Sead Hakšabanović | Tiền đạo |
| 17 | Vasilije Adzic | Tiền vệ |
| 18 | Aleksa Latkovic | Tiền vệ |
| 19 | Viktor Đukanović | Tiền đạo |
| 20 | Milutin Osmajić | Tiền vệ |
| 21 | Andrija Bulatović | Tiền vệ |
| 22 | Stefan Lončar | Tiền vệ |
| 23 | Dušan Vuković | Tiền vệ |