Matsumoto Yamaga
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng J3 League
Matsumoto Yamaga đang xếp thứ 13 trên tổng 20 đội, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Matsumoto Yamaga
Hàng công Matsumoto Yamaga đứng thứ 2 với 1,7 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +10. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.
Matsumoto Yamaga trên bảng xếp hạng
Matsumoto Yamaga đứng thứ 7 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 6 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Matsumoto Yamaga trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Matsumoto Yamaga 2 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 13 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 11 bàn.
Matsumoto Yamaga qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Matsumoto Yamaga tới kết quả thắng Kagoshima United 1-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Matsumoto Yamaga
Sân nhà của Matsumoto Yamaga, đội bóng Nhật Bản, là Sunpro Alwin Stadium. Sunpro Alwin Stadium đón được 20.336 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là MAT.
Cuộc đua quanh vị trí của Matsumoto Yamaga
Trên bảng xếp hạng, Matsumoto Yamaga nằm giữa FC Gifu và Jubilo Iwata. Ngôi đầu của Ventforet Kofu còn xa 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Kodai Minoda | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Tatsuya Shirai | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Hiroki Noda | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | Rimu Matsuoka | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 8 | R. Sawazaki | Tiền đạo | |
| 11 | Shota Kaneko | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 13 | Haruto Murakami | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 14 | Shogo Rikiyasu | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Ryo Takano | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 16 | Taiki Miyabe | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 17 | Yuya Taguchi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 18 | Ryo Sato | Tiền đạo | |
| 19 | Sora Tanaka | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 20 | R. Shibuya | Tiền vệ | |
| 21 | Masaya Tomizawa | Thủ môn | Nhật Bản |
| 22 | Kazuaki Saso | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 23 | Ryota Koma | Thủ môn | Nhật Bản |
| 27 | Jiyo Ninomiya | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 30 | Kengo Kitazume | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 31 | Masataka Kobayashi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 32 | Seia Kunori | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 33 | J. H. Kim | Thủ môn | |
| 36 | Gen Matsumura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 38 | K. Fujieda | Tiền đạo | |
| 39 | Aren Inoue | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 40 | Daiki Higuchi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 43 | K. Kaneko | Hậu vệ | |
| 44 | To-bin Lee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 46 | Reo Yasunaga | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 48 | K. Kawakami | Tiền vệ | |
| 50 | Kyoya Hayakawa | Tiền vệ | Nhật Bản |