Mallorca
Tây Ban Nha
Thứ hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
Mallorca đang xếp thứ 4 trên tổng 22 đội tại Hạng Hai Tây Ban Nha, với 17 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mallorca đứng thứ mấy tại Hạng Hai Tây Ban Nha?
Mallorca đang đứng thứ 4, trong nhóm play-off thăng hạng. Đội có 5 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Mallorca
Vị trí thứ 4 đang nằm trong nhóm play-off thăng hạng. CE Sabadell bám sát với khoảng cách 1 điểm. Ngôi đầu của Eibar còn xa 4 điểm.
Mallorca ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Mallorca mùa 2026. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13.
Thành tích sân nhà và sân khách của Mallorca
Mallorca ghi 10 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn trên sân khách.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Mallorca?
Trên hàng công Mallorca, Adrian Fuentes là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 45% số bàn đội ghi được. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Phong độ gần đây của Mallorca
Lần ra sân gần đây nhất đưa Mallorca tới kết quả thắng UD Las Palmas 3-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 2 bàn thủng lưới.
Mallorca là đội bóng nước nào?
Mallorca lấy Estadi de Son Moix ở Palma de Mallorca làm sân nhà. Đội bóng này đến từ Tây Ban Nha. Estadi de Son Moix có 26.020 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1999.
Lịch thi đấu sắp tới của Mallorca
Theo giờ Việt Nam, Mallorca làm khách của Eibar trên sân Ipurua Municipal Stadium lúc 21h15 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Eibar là 5 thắng. Đối thủ này đang đứng đầu với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Arnau Tenas | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Guillermo Fernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Toni Lato | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | David López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Alberto Moreno | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Antonio Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Alex Sala | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Manu Morlanes | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Abdón Prats | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Sergi Darder | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Zito Luvumbo | Tiền đạo | Angola |
| 13 | Lucas Bergström | Thủ môn | Phần Lan |
| 13 | Nil Torreguitart | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 15 | John Donald | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Adam Buksa | Tiền đạo | Ba Lan |
| 17 | Arnau Puigmal | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Adrian Fuentes | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Josep Cerdà | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Pablo Torre | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Antonio Raíllo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Aboubaka Soumahoro | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Antoniu Roca | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 24 | Martin Valjent | Hậu vệ | Slovakia |
| 25 | Iván Cuéllar | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 28 | Jan Salas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Daniel Luna | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Luis Orejuela | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Justin-Noel Kalumba | Tiền vệ | Pháp |
| 33 | Adrian Liso | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 34 | Miguel Calatayud | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 36 | Aimar Peñalver | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 36 | Aimar Pena Vazquez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 37 | Toni Dols | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 37 | Antoni Dols Cabot | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 39 | Jandro García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 42 | Rareș Vlad | Thủ môn | Romania |