Maccabi Haifa
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al
Maccabi Haifa đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 12 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Maccabi Haifa qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Maccabi Haifa tới kết quả thắng Ironi Tiberias 3-2. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Maccabi Haifa xếp hạng ra sao?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Maccabi Haifa đi lên. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Maccabi Haifa
Cán cân bàn thắng bại của Maccabi Haifa đang là +5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7.
Maccabi Haifa đang bám đuổi những ai?
Maccabi Haifa và Beitar Jerusalem đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Maccabi Tel Aviv đang hơn 4 điểm. Hapoel Beer Sheva đang hơn đội 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Maccabi Haifa
Sammy Ofer Stadium, sân nhà của Maccabi Haifa, chứa được 30.820 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAC.
Maccabi Haifa gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Maccabi Haifa làm khách của Maccabi Petah Tikva trên sân HaMoshava Stadium lúc 00h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Maccabi Petah Tikva bước vào trận khi đứng thứ 9 với 6 điểm. Maccabi Petah Tikva có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jad Shibli | Tiền đạo | Israel |
| - | Tommy Ziziashvili | Hậu vệ | Israel |
| 1 | Glenn Alvin | Thủ môn | Israel |
| 2 | Zohar Zasano | Hậu vệ | Israel |
| 3 | Shon Goldberg | Hậu vệ | Israel |
| 3 | Arad Geist | Hậu vệ | Israel |
| 4 | Ali Mohamed | Tiền vệ | Niger |
| 7 | Yair Mordechai | Tiền vệ | Israel |
| 8 | Yarin Levi | Tiền vệ | Israel |
| 9 | Andrija Novakovich | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Bruninho | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Kenji Gorré | Tiền vệ | Curaçao |
| 16 | Kenny Saief | Hậu vệ | Mỹ |
| 18 | Guy Melamed | Tiền đạo | Israel |
| 19 | Ethane Azoulay | Tiền vệ | Israel |
| 21 | Nigel Lonwijk | Hậu vệ | Hà Lan |
| 22 | Omer Niron | Thủ môn | Israel |
| 22 | Mark Golenkov | Thủ môn | Israel |
| 25 | Jelle Bataille | Hậu vệ | Bỉ |
| 26 | Ayi Silva Kangani | Tiền vệ | Israel |
| 27 | Pierre Cornud | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | Yinon Faingezicht | Hậu vệ | Israel |
| 29 | Iyad Khalaili | Tiền vệ | Israel |
| 30 | Pedro Brazão | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 31 | Amit Arazi | Tiền vệ | Israel |
| 35 | Noam Sztejfman | Hậu vệ | Israel |
| 36 | Navot Ratner | Tiền vệ | Israel |
| 37 | Elad Amir | Hậu vệ | Israel |
| 38 | Adam Grimberg | Tiền đạo | Israel |
| 40 | Sharif Kaiuf | Thủ môn | Israel |
| 44 | Pedrão | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Cédric Franck Emmanuel Don | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 55 | Omri Glazer | Thủ môn | Israel |
| 66 | Wenderson Tsunami | Hậu vệ | Brazil |
| 90 | Glenn Alvin | Thủ môn | Israel |