Lyon W
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng Feminine Division 1 Women
Lyon W đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 12 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +24
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lyon W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lyon W ghi 27 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +24.
Thành tích mùa 18/19 của Lyon W
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như Lyon W. Đội có thắng cả 4 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 3,0 điểm.
Phong độ gần đây của Lyon W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Lyon W tới kết quả thắng Toulouse W 5-0. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 35 bàn thắng so với 3 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Lyon W
Lyon W và Paris Saint Germain W đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Hồ sơ đội bóng Lyon W
Sân nhà của Lyon W, đội bóng Pháp, là Terrain d'honneur Gérard Houllier. Terrain d'honneur Gérard Houllier đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Lyon W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Lyon W làm khách của Paris Saint Germain W lúc 02h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Paris Saint Germain W hiện đứng thứ 2 với 12 điểm. Paris Saint Germain W có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Laura Benkarth | Thủ môn | Đức |
| 1 | Claudia Endler | Thủ môn | Chile |
| 2 | Vanessa Gilles | Hậu vệ | Canada |
| 3 | Wéndèleine Renard | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Selma Bacha | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Elma Junttila-Nelhage | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Melchie Dumornay | Tiền vệ | Haiti |
| 7 | Amel Majri | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Vicki Bècho | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | Sara Däbritz | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Eugénie Le Sommer | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Dzsenifer Marozsán | Tiền vệ | Đức |
| 10 | Inès Benyahia | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Kadidiatou Diani | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Sofia Huerta | Hậu vệ | Mỹ |
| 11 | Tabitha Chawinga | Tiền đạo | Malawi |
| 12 | Ellie Carpenter | Hậu vệ | Úc |
| 13 | Damaris Egurrola | Tiền vệ | Hà Lan |
| 14 | Ada Hegerberg | Tiền đạo | Na Uy |
| 16 | Féérine Belhadj | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Daniëlle van de Donk | Tiền vệ | Hà Lan |
| 18 | Alice Sombath | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Sofie Svava | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 25 | Kysha Sylla | Hậu vệ | Pháp |
| 26 | Lindsey Horan | Tiền vệ | Mỹ |
| 26 | Wassa Sangaré | Hậu vệ | Pháp |
| 27 | Leila Wandeler | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 31 | Liana Joseph | Tiền đạo | Pháp |
| 32 | Maeline Mendy | Tiền vệ | Pháp |
| 33 | Tarciane | Hậu vệ | Brazil |
| 39 | Sarah Rougeron | Hậu vệ | Pháp |
| 40 | Yasmine Ammar | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 41 | Aalyah Samadi | Tiền vệ | Pháp |
| 43 | Lorna Douvier | Tiền vệ | Pháp |