Lugo
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Lugo đang xếp thứ 2 trên tổng 20 đội, với 16 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lugo qua những vòng vừa qua
Gần đây Lugo thắng Real Avilés 2-1 trên sân khách và thắng Racing Ferrol 1-0. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 4. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Lugo trên bảng xếp hạng
Mạch thắng 4 trận đang giúp Lugo đi lên. Đội có 5 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,7 điểm.
Lugo tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Lugo mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6.
Vị trí Lugo so với phần còn lại của bảng
Lugo bằng điểm UD Logroñés và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Racing Ferrol, kém 3 điểm.
Giới thiệu Lugo
Lugo lấy Estadio Anxo Carro ở Lugo làm sân nhà. Estadio Anxo Carro đón được 8.168 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là LUG.
Lugo gặp ai ở vòng tới?
Ngày 13/10/2026, Lugo tiếp UD Logroñés trên sân Estadio Anxo Carro, bóng lăn lúc 01h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, UD Logroñés có 4 thắng, 1 hoà. UD Logroñés bước vào trận khi đứng đầu với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Marc Martínez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | A. N. Sanchez Martinez | Hậu vệ | |
| 3 | Pere Haro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Ibaider Garriz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Pol Moreno | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Kevin Presa | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Mario Nájera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Tornike Morchiladze | Tiền vệ | Georgia |
| 7 | Jorge González | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Antonio Perera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | A. Costa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Alan Godoy | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Mohammed Dauda | Tiền đạo | Ghana |
| 13 | J. Candal | Thủ môn | |
| 14 | Álex Gallar | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 15 | P. Parrilla | Tiền vệ | |
| 16 | Arturo Palma | Tiền đạo | Mexico |
| 17 | Chiqui | Tiền đạo | |
| 18 | Kike Hermoso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Y. Rodriguez | Hậu vệ | |
| 19 | Rufino Lucero | Hậu vệ | Argentina |
| 20 | A. Ulloa | Tiền vệ | |
| 21 | G. Berzal | Tiền vệ | |
| 22 | M. Munoz | Tiền đạo | |
| 23 | Hugo Pascual | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Simon Perez | Hậu vệ | |
| 25 | F. Embadje | Thủ môn | |
| 26 | U. Vega | Tiền vệ |