Louisville City FC
Mỹ
Thứ hạng USL Championship
Louisville City FC đang xếp thứ 11 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 40 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 7
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Louisville City FC
Trận gần nhất, Louisville City FC thắng Charleston Battery 2-0 trên sân khách. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.
Thành tích mùa 2026 của Louisville City FC
Louisville City FC vào guồng tại USL Championship với 40 điểm sau 27 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Cụ thể là 11 thắng, 7 hoà và 9 thua.
Louisville City FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Louisville City FC dừng ở 42 sau 27 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Louisville City FC mạnh hơn ở sân nào?
Louisville City FC nhận 16 bàn ở sân nhà và 26 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,9 bàn mỗi trận, so với 1,4 bàn trên sân nhà.
Louisville City FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Louisville City FC nằm giữa Pittsburgh Riverhounds và Hartford Athletic. Cách biệt với FC Tampa Bay Rowdies là 15 điểm.
Chân sút chủ lực của Louisville City FC
Jansen Wilson là người ghi nhiều bàn nhất cho Louisville City FC mùa 2026 với 8 bàn. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 25 trận với 1.543 phút trên sân.
Giới thiệu Louisville City FC
Louisville City FC là một đội bóng Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là Louisville City.
Đối thủ kế tiếp của Louisville City FC
Ngày 18/10/2026, Louisville City FC tiếp Indy Eleven trên sân Lynn Family Stadium, bóng lăn lúc 06h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Indy Eleven có 1 hoà, 4 thua. Indy Eleven bước vào trận khi đứng thứ 20 với 34 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Hugo Fauroux | Thủ môn | Pháp |
| 2 | Aiden McFadden | Tiền vệ | Mỹ |
| 3 | Jake Morris | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Sean Totsch | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Brandon Dayes | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Zachary Duncan | Tiền vệ | Úc |
| 7 | Ray Serrano | Tiền đạo | Mỹ |
| 8 | Taylor Davila | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | Chris Donovan | Tiền đạo | Mỹ |
| 12 | Daniel Faundez | Thủ môn | Mỹ |
| 13 | Amadou Dia | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Tola Showunmi | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Manny Perez | Hậu vệ | Mỹ |
| 16 | Carlos Moguel | Tiền vệ | Mỹ |
| 19 | Babacar Niang | Tiền vệ | Senegal |
| 21 | Quenzi Huerman | Tiền vệ | Pháp |
| 23 | Sam Gleadle | Tiền đạo | Anh |
| 24 | Josh Jones | Hậu vệ | Mỹ |
| 25 | Jansen Wilson | Tiền đạo | Mỹ |
| 27 | Evan Davila | Tiền vệ | Mỹ |
| 28 | Cameron Duke | Tiền vệ | Mỹ |
| 29 | Ryan Schewe | Thủ môn | Mỹ |
| 30 | Ryan Troutman | Thủ môn | Mỹ |
| 31 | Kevon Lambert | Tiền vệ | Jamaica |
| 32 | Kyle Adams | Hậu vệ | New Zealand |
| 47 | Mukwelle Akale | Tiền đạo | Mỹ |
| 80 | Hayden Stamps | ||
| 85 | Dominic Del Negro | Tiền vệ | |
| 86 | Evan Woodward | Tiền đạo | |
| 87 | Grayson Travis | ||
| 88 | Griffin Rose | ||
| 89 | Luke Petter | ||
| 91 | Collin Haus | Thủ môn | Mỹ |
| 93 | Aidan Garmestani | ||
| 94 | Cohen Havill | ||
| 95 | Cooper Tyler | Tiền vệ | Mỹ |
| 96 | Silas Damm | Hậu vệ | Mỹ |
| 97 | Thomas Weinrich | Tiền vệ | Mỹ |
| 98 | Martin Wicinski | Tiền vệ | Mỹ |
| 99 | Cooper Conley |