KF Llapi
Kosovo
Thứ hạng hiện tại Bảng Superliga
KF Llapi đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 3 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -14
Kết quả gần đây
Vị trí của Llapi mùa 18/19
Sau 8 vòng, Llapi mới gom được 3 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,4 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 7 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của Llapi với nhóm trên và nhóm dưới
Llapi kém Feronikeli ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Đội đầu bảng Malisheva đang hơn 16 điểm.
Phong độ gần đây của Llapi
Trận gần nhất, Llapi thua Ballkani 0-1 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Llapi trên sân nhà so với sân khách
Llapi nhận 9 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn trên sân nhà.
Giới thiệu Llapi
Stadiumi Zahir Pajaziti, sân nhà của Llapi, chứa được 8.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Llapi
Cán cân bàn thắng bại của Llapi đang là −14. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Trận kế tiếp của Llapi
Feronikeli là đối thủ kế tiếp của Llapi, trận sân khách bắt đầu lúc 19h00 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam. Feronikeli bước vào trận khi đứng thứ 8 với 7 điểm. Feronikeli có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ermis Selimaj | Hậu vệ | Albania |
| - | Miran Qela | Thủ môn | Kosovo |
| - | Agon Mucolli | Tiền đạo | Albania |
| - | Zani Nazifi | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| - | Mergim Cernaverni | Tiền đạo | Kosovo |
| - | Rilind Hetemi | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Vissar Zogiani | Tiền vệ | Albania |
| - | Fuad Ajvazi | Hậu vệ | Kosovo |
| - | Bujar Idrizi | Hậu vệ | Kosovo |
| - | Gentrit Jaha | Hậu vệ | Kosovo |
| - | Maximilian Grote | Thủ môn | Đức |
| - | Shkëlqim Deliu | ||
| - | Milot Nazifi | ||
| - | Gentijan Aliu | Kosovo | |
| - | Kevin D'Almeida | Tiền đạo | Togo |
| - | Vokli Laroshi | Thủ môn | Albania |
| - | Sadiku Drilon | Tiền đạo | Bỉ |
| - | Gentrit Hetemaj | Hậu vệ | Kosovo |
| - | Ammar Munishi | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 1 | Tein Troost | Thủ môn | Hà Lan |
| 3 | Arbnor Aliu | Hậu vệ | Kosovo |
| 3 | Aris Aksel Sörensen | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 8 | Arlind Maloku | Tiền vệ | Kosovo |
| 8 | Benjamin Emini | Hậu vệ | Kosovo |
| 9 | Fiton Ademi | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 10 | Arbnor Ramadani | Tiền vệ | Kosovo |
| 10 | Pjero Škarić | Tiền vệ | Croatia |
| 12 | Joep Kluskens | Tiền vệ | Hà Lan |
| 17 | Edison Kqiku | Hậu vệ | Kosovo |
| 18 | Ilir Blakçori | Hậu vệ | Kosovo |
| 19 | Yaid Marhoum | Tiền đạo | Hà Lan |
| 23 | Loris Kolgeci | Tiền vệ | Kosovo |
| 24 | Arianit Hasani | Tiền vệ | Kosovo |
| 26 | Benjamin Zyberi | Tiền đạo | Kosovo |
| 30 | Enedin Mulalić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 30 | Aridon Bllaca | Thủ môn | Kosovo |
| 34 | Agon Xhaka | Hậu vệ | Kosovo |
| 53 | Sami Bashaj | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 88 | Abdoulaye Yahaya | Tiền vệ | Cameroon |
| 91 | Nikola Najdovski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |