Libertad
Ecuador
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Libertad là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Libertad, đội bóng Ecuador, là Estadio Federativo Reina del Cisne. Estadio Federativo Reina del Cisne có 15.281 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Libertad
Libertad đang đứng thứ 7 trong số 4 đội. Cụ thể là 13 thắng, 8 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Libertad
Lần ra sân gần đây nhất đưa Libertad tới kết quả thắng Leones del Norte 3-0. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Libertad mạnh hơn ở sân nào?
Libertad nhận 15 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,9 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Libertad hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Libertad đang hơn Guayaquil City FC 4 điểm.
Libertad tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Libertad đang là +3.
Lịch thi đấu sắp tới của Libertad
Lịch thi đấu đưa Libertad về sân nhà tiếp Guayaquil City FC trên sân Estadio Federativo Reina del Cisne lúc 03h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Guayaquil City FC bước vào trận khi đứng thứ 8 với 43 điểm. Guayaquil City FC có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Felix Mina | Thủ môn | Ecuador |
| 1 | P. Mina | Thủ môn | |
| 2 | R. Morinigo | Hậu vệ | |
| 5 | Carlos Gruezo | Tiền vệ | Ecuador |
| 6 | Bryan Caicedo | Hậu vệ | Ecuador |
| 7 | Carlos Alfredo Orejuela Quiñónez | Tiền vệ | Ecuador |
| 8 | Stick Carlos Castro Palma | Tiền vệ | Ecuador |
| 9 | E. Caicedo | Tiền đạo | |
| 10 | Gabriel Cortéz | Tiền vệ | Ecuador |
| 11 | Hancel Batalla | Tiền đạo | Ecuador |
| 12 | David Cabezas | Thủ môn | Ecuador |
| 13 | Arturo Batioja | Tiền đạo | |
| 16 | Jhon Cifuente | Tiền đạo | Ecuador |
| 17 | Elvis Patta | Hậu vệ | Ecuador |
| 18 | Yerlin Quinonez | Hậu vệ | Ecuador |
| 19 | Orlín Quiñónez | Hậu vệ | Ecuador |
| 20 | Jackson Rodríguez | Hậu vệ | Ecuador |
| 23 | Jawer Guisamano | Tiền vệ | Ecuador |
| 25 | Manuel Lucas | Hậu vệ | Ecuador |
| 27 | S. Bueno Quinonez | Tiền vệ | |
| 30 | J. Bravo | Tiền vệ | Ecuador |
| 33 | Antony Chére | Tiền đạo | Ecuador |
| 49 | Dany Coronel | Tiền đạo | Ecuador |
| 52 | A. Bao | Thủ môn | |
| 63 | Cristhian Valencia | Tiền vệ | Ecuador |
| 66 | J. Estacio | Tiền vệ | |
| 70 | Vilinton Germán Branda Merlín | Tiền vệ | Ecuador |
| 80 | X. E. Pineda Arana | Tiền vệ | |
| 99 | Cristhian Ramirez | Hậu vệ |