Legia Warszawa II
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II Liga - East
Legia Warszawa II đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Legia Warszawa II
Cán cân bàn thắng bại của Legia Warszawa II đang là +3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2.
Legia Warszawa II đang đứng thứ mấy?
Không nhiều đội ghi bàn đều như Legia Warszawa II. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Legia Warszawa II qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Legia Warszawa II hoà Śląsk Wrocław II 2-2 và thắng Lechia Zielona Góra 2-0. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Thành tích sân nhà và sân khách của Legia Warszawa II
Legia Warszawa II ghi 15 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,0 bàn mỗi trận, so với 1,2 bàn khi làm khách.
Vị trí Legia Warszawa II so với phần còn lại của bảng
Legia Warszawa II và Stal Stalowa Wola đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Znicz Pruszków là 13 điểm. Avia Świdnik đang hơn đội 1 điểm.
Giới thiệu Legia Warszawa II
Legia Warszawa II lấy Legia Training Center ở Książenice làm sân nhà. Legia Training Center có 1.000 chỗ ngồi.
Legia Warszawa II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Legia Warszawa II về sân nhà tiếp Tychy 71 lúc 17h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Tychy 71 hiện đứng thứ 2 với 23 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Tychy 71 là 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Stolarienko | Thủ môn | |
| 1 | Jan Bienduga | Thủ môn | |
| 2 | Shinnosuke Fukuda | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 3 | M. Lauryn | Tiền vệ | |
| 4 | Łukasz Góra | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | R. Boczon | Hậu vệ | |
| 7 | Cyprian Pchełka | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | Maciej Saletra | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Bekem Bicki | Tiền đạo | Áo |
| 9 | P. Mizera | Tiền đạo | |
| 11 | Adam Ryczkowski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 11 | Kacper Chodyna | Tiền vệ | Ba Lan |
| 12 | Jakub Trojanowski | Thủ môn | Ba Lan |
| 13 | Arkadiusz Reca | Tiền vệ | Ba Lan |
| 13 | E. Mikanovich | Tiền đạo | |
| 13 | J. White | Hậu vệ | |
| 14 | Mateusz Możdżeń | Tiền vệ | Ba Lan |
| 15 | J. Gawarecki | Tiền vệ | |
| 16 | Patryk Konik | Hậu vệ | |
| 17 | D. Kiedrowicz | Tiền đạo | |
| 18 | J. Lis | Tiền vệ | |
| 19 | Nadhif | Tiền vệ | |
| 20 | Artur | Tiền vệ | |
| 21 | Z. Tyson | Tiền vệ | |
| 22 | K. Kosiorek | Hậu vệ | |
| 23 | Michal Ševčík | Tiền vệ | Séc |
| 23 | Aleksander Wyganowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 24 | Franciszek Stepniewski | Tiền vệ | |
| 25 | B. Korzynski | Hậu vệ | |
| 28 | F. Przybylko | Tiền vệ | |
| 29 | M. Laszczyk | Tiền vệ | |
| 30 | Antonio-Mirko Čolak | Tiền đạo | Croatia |