Kolos Kovalivka
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Kolos Kovalivka đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kolos Kovalivka là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Kolos Kovalivka, đội bóng Ukraine, là Stadion Kolos. Stadion Kolos đón được 5.050 khán giả mỗi trận.
Kolos Kovalivka đang đứng thứ mấy?
Sau 7 vòng, Kolos Kovalivka có 8 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Kolos Kovalivka
Trận gần nhất, Kolos Kovalivka thắng Epitsentr Dunayivtsi 3-1 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 12 bàn. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Khoảng cách của Kolos Kovalivka với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Kolos Kovalivka tới Shakhtar Donetsk ở ngôi đầu là 13 điểm. Phía trên là Veres Rivne, cách 1 điểm.
Kolos Kovalivka mạnh hơn ở sân nào?
Kolos Kovalivka nhận 3 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,5 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà.
Kolos Kovalivka ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Kolos Kovalivka đang là −2. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Kolos Kovalivka gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Kolos Kovalivka làm khách của Shakhtar Donetsk trên sân Arena Lviv lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Shakhtar Donetsk có 5 thắng trong năm trận gần nhất. Shakhtar Donetsk bước vào trận khi đứng đầu với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dmitry Mazapura | Thủ môn | Ukraine |
| 2 | Zurab Rukhadze | Hậu vệ | Georgia |
| 3 | Eduard Kozik | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | Mykyta Burda | Hậu vệ | Ukraine |
| 7 | Oleksandr Demchenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Andriy Tsurikov | Hậu vệ | Ukraine |
| 10 | Luka Stankovski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 11 | Ardit Tahiri | Tiền đạo | Kosovo |
| 14 | Ibrahim Kane | Tiền vệ | Mali |
| 15 | Artem Husol | Tiền vệ | Ukraine |
| 17 | Anton Salabay | Tiền vệ | Ukraine |
| 20 | Nika Gagnidze | Tiền vệ | Georgia |
| 21 | Dmytro Sukhonos | Tiền vệ | Ukraine |
| 22 | Vitalii Katrych | Hậu vệ | Ukraine |
| 25 | Oleksandr Naumov | Tiền vệ | Ukraine |
| 30 | Denys Ndukve | Tiền đạo | Ukraine |
| 31 | Ivan Pakholiuk | Thủ môn | Ukraine |
| 33 | Roman Goncharenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 42 | Oleksandr Savchuk | Hậu vệ | Ukraine |
| 44 | Vladyslav Shershen | Hậu vệ | Ukraine |
| 45 | Daniil Khrypchuk | Hậu vệ | Ukraine |
| 47 | Daniil Denysenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 51 | Valentin Morgun | Thủ môn | Ukraine |
| 55 | Elias Telles | Tiền vệ | Brazil |
| 70 | Yurii Klymchuk | Tiền đạo | Ukraine |
| 77 | Andriy Ponedelnik | Hậu vệ | Ukraine |
| 81 | Yehor Popravka | Hậu vệ | Ukraine |
| 90 | Irgi Kasalla | Tiền vệ | Albania |
| 90 | Oleksiy Bezruchuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 99 | Arinaldo Rrapaj | Tiền vệ | Albania |