Køge W
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng Champions League Women: League phase
Køge W đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 3 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Køge W trên bảng xếp hạng
Sau 10 vòng, Køge W giữ ngôi đầu bảng. Tốc độ tích điểm là 2,5 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Køge W
Hàng công Køge W đứng thứ 2 với 3,0 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +19.
Kết quả các trận gần nhất của Køge W
Trận gần nhất, Køge W hoà Nordsjælland W 2-2 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 17 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Giới thiệu Køge W
Køge W lấy Capelli Sport Stadion ở Køge làm sân nhà. Capelli Sport Stadion đón được 10.000 khán giả mỗi trận.
Køge W trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Køge W 4 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,8 bàn mỗi trận, so với 2,2 bàn khi làm khách.
Vị trí Køge W so với phần còn lại của bảng
Køge W đang hơn Nordsjælland W 4 điểm.
Trận kế tiếp của Køge W
Ngày 21/10/2026, Køge W tiếp Brøndby W, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Brøndby W có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alberte Vingum | Thủ môn | Đan Mạch |
| 2 | Maria Uhre | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 3 | M. Schultz | Hậu vệ | |
| 4 | S. Yukina | Hậu vệ | |
| 5 | S. Jones | Hậu vệ | |
| 7 | Kyra Carusa | Tiền đạo | Ireland |
| 8 | M. Wendicke | Tiền đạo | |
| 9 | Nadia Nadim | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 11 | C. Korhonen | Tiền đạo | |
| 12 | Sarah Thygesen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 13 | C. Paulson | Tiền vệ | |
| 14 | Samantha Williams | Tiền đạo | |
| 15 | I. Jorgensen | Hậu vệ | |
| 17 | Rikke Madsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 17 | N. Tahirukaj | Tiền vệ | |
| 18 | A. Brandt | Hậu vệ | |
| 19 | Signe Markvardsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 20 | A. Friis | Hậu vệ | |
| 22 | E. Oskarsdottir | Tiền đạo | |
| 23 | Mille Gejl | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 24 | Laura Hermann | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 25 | Augusta Callesen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 27 | Andrea Termansen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 28 | Simone Boye | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 31 | K. Carruthers | Tiền đạo | |
| 32 | Emma Flick | Hậu vệ | |
| 33 | Mwanalima Jereko | Tiền vệ | Kenya |
| 66 | Lauren Kozal | Thủ môn | Mỹ |
| 77 | J. Gutowska | Tiền vệ | |
| 88 | Z. Witek | Tiền vệ |