Kitakyushu
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng J3 League
Kitakyushu đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội, với 10 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kitakyushu trên bảng xếp hạng
Sau 18 vòng, Kitakyushu mới gom được 15 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 3 hoà và 11 thua.
Vị trí Kitakyushu so với phần còn lại của bảng
Kitakyushu kém FC Ryukyu ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Tegevajaro Miyazaki còn xa 32 điểm.
Kitakyushu thi đấu thế nào gần đây?
Kitakyushu khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Nara Club 0-2, thắng Kochi United 2-0 và thua Nagoya Grampus 1-3. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Kitakyushu chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Kitakyushu thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 18 bàn. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 19 bàn.
Giới thiệu Kitakyushu
Kitakyushu lấy Mikuni World Stadium ở Kitakyushu làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là GIR. Mikuni World Stadium đón được 15.300 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Kitakyushu
Hàng thủ Kitakyushu đứng thứ 10, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Ito | Thủ môn | |
| 3 | Ryota Kamihashi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | Koki Hasegawa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Takumi Narasaka | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Kota Hoshi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | Ryuki Hirahara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Mahiro Yoshinaga | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Shuntaro Kawabe | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 10 | Ryo Nagai | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 11 | Koh Seung-Jin | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 13 | Kazuki Kumasawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 14 | Haruki Izawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 16 | Sota Maruyama | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 17 | Rimpei Okano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Sho Hiramatsu | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 19 | Futo Yoshihara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 20 | Shosaku Yasumitsu | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 21 | Takanari Endo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 22 | Jin Ikoma | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 25 | Raiki Tsubogo | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 27 | Kosuke Hara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 28 | Kota Yokokubo | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 30 | Kenta Fukumori | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 31 | Koki Otani | Thủ môn | Nhật Bản |
| 37 | K. Yoshida | Tiền đạo | |
| 39 | Rissei Taniguchi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 41 | Mitsuki Sugimoto | Thủ môn | Nhật Bản |
| 42 | Tsukasa Sera | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 51 | Yutaro Sakashita | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 66 | Daigo Takahashi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 77 | R. Kanzawa | Tiền vệ | |
| 96 | Yuta Saitai | Hậu vệ | Nhật Bản |